?>

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Tieng anh audio

Breadcrumb Pagination

Ví dụ về Thì tương lai tiếp diễn

1. Lý thuyết thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense) được sử dụng để diễn tả một hành động hoặc sự việc sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Nó nhấn mạnh quá trình xảy ra của hành động đó.

Công thức thì tương lai tiếp diễn:

Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn:

2. Ví dụ thì tương lai tiếp diễn theo công thức

2.1. Ví dụ tương lai tiếp diễn dạng khẳng định

  1. I will be studying for my exams all day tomorrow.
    (Ngày mai tôi sẽ đang học cho các kỳ thi của mình cả ngày.)
  2. She will be working on the project at this time next week.
    (Cô ấy sẽ đang làm việc trên dự án vào thời điểm này tuần tới.)
  3. They will be traveling to Paris next summer.
    (Họ sẽ đang đi du lịch đến Paris vào mùa hè tới.)
  4. He will be cooking dinner at 7 PM.
    (Anh ấy sẽ đang nấu bữa tối vào lúc 7 giờ tối.)
  5. We will be watching a movie tonight.
    (Chúng tôi sẽ đang xem phim tối nay.)
  6. The kids will be playing in the park after school.
    (Những đứa trẻ sẽ đang chơi trong công viên sau giờ học.)
  7. She will be attending a conference next month.
    (Cô ấy sẽ đang tham dự một hội nghị vào tháng tới.)
  8. I will be reading a book while traveling on the train.
    (Tôi sẽ đang đọc sách trong khi đi tàu.)
  9. They will be celebrating their anniversary this weekend.
    (Họ sẽ đang kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ vào cuối tuần này.)
  10. He will be fixing the car in the garage this afternoon.
    (Anh ấy sẽ đang sửa chữa xe trong gara vào chiều nay.)

2.2. Ví dụ tương lai tiếp diễn dạng phủ định

  1. I will not (won‘t) be attending the meeting tomorrow.
    (Tôi sẽ không tham dự cuộc họp vào ngày mai.)
  2. She will not (won‘t) be working on the report this weekend.
    (Cô ấy sẽ không làm việc trên báo cáo vào cuối tuần này.)
  3. They will not (won‘t) be visiting us next month.
    (Họ sẽ không đến thăm chúng tôi vào tháng tới.)
  4. He will not (won‘t) be joining us for dinner tonight.
    (Anh ấy sẽ không cùng chúng tôi ăn tối tối nay.)
  5. We will not (won‘t) be playing soccer after school.
    (Chúng tôi sẽ không chơi bóng đá sau giờ học.)
  6. The kids will not (won‘t) be attending the summer camp this year.
    (Những đứa trẻ sẽ không tham gia trại hè năm nay.)
  7. She will not (won‘t) be watching TV during her study time.
    (Cô ấy sẽ không xem TV trong thời gian học của mình.)
  8. I will not (won‘t) be traveling for work next month.
    (Tôi sẽ không đi công tác vào tháng tới.)
  9. They will not (won‘t) be celebrating New Year‘s Eve with us.
    (Họ sẽ không đón giao thừa với chúng tôi.)
  10. He will not (won‘t) be fixing the computer this evening.
    (Anh ấy sẽ không sửa chữa máy tính vào tối nay.)

2.3. Ví dụ tương lai tiếp diễn dạng câu hỏi Yes/No

  1. Will you be working late tonight?
    (Bạn sẽ làm việc muộn tối nay chứ?)
  2. Will she be attending the seminar next week?
    (Cô ấy sẽ tham dự hội thảo vào tuần tới chứ?)
  3. Will they be traveling to New York this summer?
    (Họ sẽ đi du lịch đến New York vào mùa hè này chứ?)
  4. Will he be staying at home during the holidays?
    (Anh ấy sẽ ở nhà trong kỳ nghỉ chứ?)
  5. Will we be having a party this weekend?
    (Chúng ta sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần này chứ?)
  6. Will the kids be going to the zoo tomorrow?
    (Những đứa trẻ sẽ đi sở thú vào ngày mai chứ?)
  7. Will she be studying abroad next semester?
    (Cô ấy sẽ học ở nước ngoài vào học kỳ tới chứ?)
  8. Will they be participating in the workshop on Friday?
    (Họ sẽ tham gia hội thảo vào thứ Sáu chứ?)
  9. Will you be joining us for lunch?
    (Bạn sẽ cùng chúng tôi ăn trưa chứ?)
  10. Will he be driving to the conference?
    (Anh ấy sẽ lái xe đến hội nghị chứ?)

2.4. Ví dụ tương lai tiếp diễn dạng câu hỏi Wh

  1. What will you be doing at this time tomorrow?
    (Bạn sẽ làm gì vào thời điểm này ngày mai?)
  2. Where will she be staying during her vacation?
    (Cô ấy sẽ ở đâu trong kỳ nghỉ của mình?)
  3. When will they be arriving at the airport?
    (Họ sẽ đến sân bay vào lúc nào?)
  4. Why will he be studying late tonight?
    (Tại sao anh ấy sẽ học muộn tối nay?)
  5. How will we be traveling to the conference?
    (Chúng ta sẽ di chuyển đến hội nghị bằng cách nào?)
  6. Who will be taking over the project while you’re away?
    (Ai sẽ đảm nhận dự án khi bạn vắng mặt?)
  7. What will the kids be doing during the summer break?

  8. (Những đứa trẻ sẽ làm gì trong kỳ nghỉ hè?)
  9. Where will you be meeting your friends this weekend?
    (Bạn sẽ gặp bạn bè ở đâu vào cuối tuần này?)
  10. When will they be launching the new product?
    (Họ sẽ ra mắt sản phẩm mới vào khi nào?)
  11. How will he be spending his free time next month?
    (Anh ấy sẽ dành thời gian rảnh của mình vào tháng tới như thế nào?)

3. Mẫu câu ví dụ thì tương lai tiếp diễn theo các sử dụng

1. Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra dang dở tại một thời điểm nhất định trong tương lai.

Ví dụ:

2. Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra (tại một thời điểm nhất định) trong tương lai thì có một hành động khác xảy ra hoặc cắt ngang. 

Ví dụ:

3. Diễn tả nhiều hành động đang cùng diễn ra song song tại một thời điểm nhất định trong tương lai.

Ví dụ:

4. Kết hợp với ‘still’ để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói và rất có thể sẽ vẫn đang diễn ra trong tương lai.  

Ví dụ:

5. Nhấn mạnh hoặc để hỏi về các kế hoạch và dự định trong tương lai. 

Ví dụ:

6. Tạo bầu không khí khi tưởng tượng hoặc dự đoán về tương lai.

Ví dụ:

4. Một số ví dụ tương lai tiếp diễn theo các cấu trúc khác4.1. Ví dụ câu bị động thì tương lai tiếp diễn

  1. The project will be being completed by the team next month.
    (Dự án sẽ đang được hoàn thành bởi đội ngũ vào tháng tới.)
  2. The new policy will be being implemented throughout the company next year.
    (Chính sách mới sẽ đang được thực hiện trên toàn công ty vào năm tới.)
  3. The documents will be being reviewed by the manager this afternoon.
    (Các tài liệu sẽ đang được xem xét bởi quản lý vào chiều nay.)
  4. The book will be being read by the students during the summer vacation.
    (Cuốn sách sẽ đang được đọc bởi các học sinh trong kỳ nghỉ hè.)
  5. The report will be being written by the team while you are away.
    (Báo cáo sẽ đang được viết bởi đội ngũ trong khi bạn vắng mặt.)
  6. The house will be being renovated while the family is on vacation.
    (Ngôi nhà sẽ đang được cải tạo trong khi gia đình đang đi nghỉ.)
  7. The software will be being updated by the IT department next week.
    (Phần mềm sẽ đang được cập nhật bởi bộ phận IT vào tuần tới.)
  8. The dinner will be being prepared by the chefs during the event.
    (Bữa tối sẽ đang được chuẩn bị bởi các đầu bếp trong suốt sự kiện.)
  9. The repairs will be being carried out on the building during the summer break.
    (Các sửa chữa sẽ đang được thực hiện trên tòa nhà trong kỳ nghỉ hè.)
  10. The exhibition will be being set up by the team in the next few days.
    (Triển lãm sẽ đang được thiết lập bởi đội ngũ trong vài ngày tới.)

4.1. Ví dụ câu tường thuật sử dụng thì tương lai tiếp diễn

  1. She said she would be traveling to Paris the following month.
    (Cô ấy nói rằng cô sẽ đang đi du lịch đến Paris vào tháng sau.)
  2. They mentioned they would be discussing the new project at the meeting.
    (Họ đề cập rằng họ sẽ đang thảo luận về dự án mới tại cuộc họp.)
  3. His friend noted he would be studying for his exams all weekend.
    (Bạn của anh ấy lưu ý rằng anh sẽ đang học cho kỳ thi suốt cả cuối tuần.)
  4. She told him she would be waiting for his call.
    (Cô ấy nói với anh rằng cô sẽ đang chờ đợi cuộc gọi của anh.)
  5. The manager said they would be attending the conference the following week.
    (Người quản lý nói rằng họ sẽ đang tham dự hội nghị vào tuần sau.)
  6. They announced they would be celebrating their anniversary on Friday.
    (Họ thông báo rằng họ sẽ đang tổ chức kỷ niệm vào thứ Sáu.)
  7. Her colleague remarked she would be working late that night.
    (Đồng nghiệp của cô ấy nhận xét rằng cô sẽ đang làm việc muộn vào tối đó.)
  8. He confirmed he would be attending the seminar the next day.
    (Anh ấy xác nhận rằng anh sẽ đang tham dự hội thảo vào ngày hôm sau.)
  9. She said they would be watching the game while they were at the dinner party.
    (Cô ấy nói rằng họ sẽ đang xem trận đấu trong khi họ đang dự bữa tiệc tối.)
  10. The supervisor explained the engineers would be testing the new system the following week.
    (Người giám sát giải thích rằng các kỹ sư sẽ đang kiểm tra hệ thống mới vào tuần sau.)