START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Tieng anh audio

Breadcrumb Pagination

ví dụ về thì hiện tại đơn

ví dụ về thì hiện tại đơn theo công thức, cách dùng

Nội dung chính

1. Tổng quan về thì hiện tại đơn

Định nghĩa: Thì hiện tại đơn có chức năng chính là diễn tả những điều gần như luôn đúng, khó thay đổi, đặc biệt trong hiện tại, như:

Bảng công thức thì thì Hiện tại Đơn:

Dạng câuVới động từ to-beVới động từ thường
(động từ hành động)
Câu khẳng địnhS + am/ is/ are + Adj/ N.S + V(-s/es) + O
Câu phủ địnhS + am/ is/ are + NOT + Adj/ N.S + don’t/ doesn’t + V-bare + O.
Câu hỏi yes- noAm/ Is/ Are + S + Adj/ N?
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am/ is/ are + not.
Do/ Does + S + V-bare + O?
Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t.
Câu hỏi Wh- When/ Where/ Why/ What/ How + am/ is/ are + (not) + S + Adj/ N?When/ Where/ Why/ What/ How + do/does + (not) + S + V-bare + O?
Câu hỏi Wh- với từ hỏi làm chủ ngữWho/ What + is/ are + (not) + Adj/ N?Who/ What + V-s/ es + O + …?
Who/ What + doesn’t + V-bare + O?

2. Ví dụ về thì hiện tại đơn theo các dạng câu

2.1. Ví dụ về thì hiện tại đơn dạng Khẳng định 

A. Với động từ to-be

B. Với động từ thường 

2.2. Ví dụ về thì hiện tại đơn dạng phủ định 

A. Với động từ to-be 

B. Với động từ thường 

2.3. Ví dụ về thì hiện tại đơn dạng nghi vấn 

A. Với động từ to-be

Câu hỏi Yes- No

Câu hỏi Wh- 

B. Với động từ thường

Câu hỏi Yes- No

Câu hỏi Wh- 

3. Ví dụ về thì hiện tại đơn theo cách sử dụng

Diễn tả một sự thật hiển nhiên được nhiều người biết và công nhận về tự nhiên, xã hội, thế giới,…

Ví dụ về thì hiện tại đơn diễn tả thói quen sinh hoạt, tính chất, đặc điểm, tính cách, sở thích,… lâu dài, khó có khả năng thay đổi.

Diễn tả những sự sắp xếp thời gian chính thức, cố định và khó có khả năng thay đổi như lịch tàu, xe, máy bay, lịch học, lịch trình du lịch,…

Thì hiện tại đơn được sử dụng để đưa ra hướng dẫn hay mệnh lệnh

Khi đưa ra hướng dẫn cho ai như chỉ cách sử dụng, hướng dẫn lắp đặt, chỉ đường, ta dùng thì hiện tại đơn với ‘you’ làm chủ ngữ. Đặc biệt, ta có thể lược bỏ chủ ngữ và sử dụng động từ nguyên mẫu.

Ví dụ:

Khi đưa ra mệnh lệnh, yêu cầu ai làm gì, ta cũng không nêu chủ ngữ mà chỉ dùng động từ nguyên mẫu.

Ví dụ:

Ví dụ về thì hiện tại đơn được sử dụng thay cho thì tương lai đơn trong mệnh đề chỉ thời gian.

Khi nói về tương lai, ta sẽ dùng thì hiện tại đơn thay cho thì tương lai đơn trong các mệnh đề chỉ thời gian với các liên từ thời gian, như when (khi), as soon as (ngay khi), until (tới khi), after (sau khi), before (trước khi),…

Ví dụ:

Ví dụ về thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề của câu điều kiện loại 0.

Câu điều kiện loại 0 nói về các sự thật hiển nhiên về thế giới, tự nhiên,… hoặc những sự thật (gần như) luôn đúng về ai đó: 

Ví dụ: 

Ví dụ về thì hiện tại đơn trong mệnh đề if của câu điều kiện loại 1.

Câu điều kiện loại 1 diễn tả rằng nếu tình trạng/ sự việc A (không) xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, nó sẽ kéo theo kết quả B ở tương lai.

Câu điều kiện loại 1 gồm 1 mệnh đề if và 1 mệnh đề chính. Mệnh đề if dùng thì hiện tại đơn.

Ví dụ:

4. Các ví dụ về thì hiện tại đơn theo dấu hiệu nhận biết

4.1. Có một trong các trạng từ chỉ tần suất sau

Các trạng từ bên dưới được sắp xếp theo mức độ thường xuyên giảm dần từ cao xuống thấp. Cụ thể:

Lưu ý: các trạng từ chỉ tần suất trên đứng sau động từ to-be và đứng trước động từ thường. 

Ví dụ: 

4.2. Có cụm once/ twice/ three times/ four times/… + a week/ month/…

Bên cạnh các trạng từ chỉ tần suất ở mục 4.1. trong câu sử dụng thì hiện tại đơn cũng có thể sử dụng các cụm từ diễn tả tần suất sau:

Ví dụ:

4.3. Có cụm every + đơn vị chỉ thời gian

Trong câu sử dụng thì hiện tại đơn cũng có thể sử dụng các cụm từ diễn tả tần suất sau: 

Ví dụ:

4.4. Có cụm every + số lượng + đơn vị chỉ thời gian ở số nhiều

Trong câu sử dụng thì hiện tại đơn cũng có thể sử dụng các cụm từ diễn tả tần suất sau: 

Ví dụ: