Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Âm nhạc(music)

    (cd)composer

    nhà soạn nhạc

    (noun)

    kəmˈpoʊzər

    ID : 2808

    Accordion

    phong cầm , đàn xếp

    (noun)

    əˈkɔːrdiən

    ID : 2809

    Audience

    khán giả

    (noun)

    ˈɔːdiəns

    ID : 2810

    Bagpipe

    kèn tú

    (noun)

    ˈbæɡpaɪp

    ID : 2811

    Bass guitar

    đàn ghi ta bass

    (noun)

    beɪs ɡɪˈtɑːr

    ID : 2812

    Bass Beat

    nhịp , phách

    (noun)

    biːt

    ID : 2813

    Bassist

    nhạc công guitar

    (noun)

    ˈbeɪsɪst

    ID : 2814

    Blues

    dòng nhạc du nhập sang Bắc Mỹ từ Tây Phi Châu

    (noun)

    bluːz

    ID : 2815

    Bolero

    nhạc vàng , nhạc bolero

    (noun)

    bəˈleroʊ

    ID : 2816

    Cassette

    băng cát-xét

    (noun)

    kəˈset

    ID : 2817

    Cassette player

    máy nghe băng

    (noun)

    kəˈset ˈpleɪər

    ID : 2818

    Cello

    hồ cầm

    (noun)

    ˈtʃeloʊ

    ID : 2819

    Choral

    hợp xướng , đồng ca

    (noun)

    ˈkɔːrəl

    ID : 2820

    Clarinet

    kèn

    (noun)

    ˌklærəˈnet

    ID : 2821

    Clarinet

    kèn clarinet

    (noun)

    ˌklærəˈnet

    ID : 2822

    Clarinet Classical music

    nhạc cổ điển

    (noun)

    ˈklæsɪklˈmjuːzɪk

    ID : 2823

    Compact disc

    đĩa thu âm

    (noun)

    ˌkɑːmpækt ˈdɪsk

    ID : 2824

    Concerto

    bài nhạc hợp tấu

    (noun)

    kənˈtʃertoʊ

    ID : 2825

    Conductor

    người chỉ huy dàn nhạc

    (noun)

    kənˈdʌktər

    ID : 2826

    Country

    dòng nhạc đồng quê

    (noun)

    ˈkʌntri

    ID : 2827

    Dance

    nhạc dance , nhạc nhảy

    (noun)

    dæns

    ID : 2828

    Drum

    trống

    (noun)

    drʌm

    ID : 2829

    Drummer

    tay trống

    (noun)

    ˈdrʌmər

    ID : 2830

    Duet

    song ca

    (noun)

    duˈet

    ID : 2831

    EDM

    nhạc nhảy điện tử (electronic dance music)

    (noun)

    ˌiː diː ˈem

    ID : 2832

    Flautist

    người thổi sáo (ở Mỹ gọi là flutist)

    (noun)

    ˈflaʊtɪst

    ID : 2833

    Flute

    sáo

    (noun)

    fluːt

    ID : 2834

    Gong

    cồng

    (noun)

    ɡɔːŋ

    ID : 2835

    Guitar

    ghi ta

    (noun)

    ɡɪˈtɑːr

    ID : 2836

    Hard rock

    nhạc rock nặng

    (noun)

    ˌhɑːrd ˈrɑːk

    ID : 2837

    Harmonica

    kèn harmonica

    (noun)

    hɑːrˈmɑːnɪkə

    ID : 2838

    Harmony

    hòa âm

    (noun)

    ˈhɑːrməni

    ID : 2839

    Harp

    hạc cầm , đàn harp

    (noun)

    hɑːrp

    ID : 2840

    Headphones

    tai nghe

    (noun)

    ˈhedfoʊnz

    ID : 2841

    Hip hop

    dòng nhạc hip hop

    (noun)

    ˈhɪp hɑːp

    ID : 2842

    Hymn

    thánh ca

    (noun)

    hɪm

    ID : 2843

    Instrument

    nhạc cụ

    (noun)

    ˈɪnstrəmənt

    ID : 2844

    Jazz

    nhạc Jazz

    (noun)

    dʒæz

    ID : 2845

    Jingle

    điệu nhạc ngắn dễ nhớ

    (noun)

    ˈdʒɪŋɡl

    ID : 2846

    Keyboard

    nhạc cụ điện tử có bàn phím như piano điện , organ

    (noun)

    ˈkiːbɔːrd

    ID : 2847

    Lullaby

    những bài hát

    (noun)

    ˈlʌləbaɪ

    ID : 2848

    Mini Wedding music

    nhạc đám cưới

    (noun)

    ˈwedɪŋˈmjuːzɪk

    ID : 2849

    Musician

    nhạc sĩ

    (noun)

    mjuˈzɪʃn

    ID : 2850

    National anthem

    Quốc Ca

    (noun)

    ˈnæʃnəl ˈænθəm

    ID : 2851

    Note

    nốt nhạc

    (noun)

    noʊt

    ID : 2852

    Opera

    nhạc kịch

    (noun)

    ˈɑːprə

    ID : 2853

    Orchestra

    dàn nhạc

    (noun)

    ˈɔːrkɪstrə

    ID : 2854

    Organ

    đàn organ

    (noun)

    ˈɔːrɡən

    ID : 2855

    Organist

    nghệ sĩ organ

    (noun)

    ˈɔːrɡənɪst

    ID : 2856

    Percussion

    nhạc cụ chơi bằng dùi hoặc bàn ta

    (noun)

    pərˈkʌʃn

    ID : 2857

    Performer

    người biểu diễn

    (noun)

    pərˈfɔːrmər

    ID : 2858

    Pianist

    nghệ sĩ dương cầm

    (noun)

    ˈpiːənɪst

    ID : 2859

    Piano

    đàn piano

    (noun)

    piˈænoʊ

    ID : 2860

    Pop

    nhạc po

    (noun)

    pɑːp

    ID : 2861

    R&B

    dòng nhạc Rhythm and Blues , kết hợp dòng nhạc jazz, nhạc phúc âm và Blues

    (noun)

    ˌɑːr ən ˈbiː

    ID : 2862

    Rap

    nhạc rap

    (noun)

    ræp

    ID : 2863

    Rapper

    người hát rap

    (noun)

    ˈræpər

    ID : 2864

    Recording studio

    phòng thu âm rock nhạc rock

    (noun)

    rɪˈkɔːrdɪŋ stuːdioʊ

    ID : 2865

    Mandolin

    măng cầm

    (noun)

    ˌmændəˈlɪn

    ID : 2866

    Saxophone

    kèn saxophone

    (noun)

    ˈsæksəfoʊn

    ID : 2867

    Saxophonist

    nghệ sĩ kèn saxophone

    (noun)

    ˈsæksəfoʊnɪst

    ID : 2868

    sing

    hát

    (noun)

    sɪŋ

    ID : 2869

    Solo

    độc diễn

    (noun)

    ˈsoʊloʊ

    ID : 2870

    sonata

    bản xô-nát , soạn cho piano hoặc piano và violin

    (noun)

    səˈnɑːtə

    ID : 2871

    Song

    bài hát

    (noun)

    sɔːŋ

    ID : 2872

    soul

    nhạc linh hồn , có nguồn gốc từ nhạc phúc âm và R&B

    (noun)

    soʊl

    ID : 2873

    Speaker

    xướng ngôn viên

    (noun)

    ˈspiːkər

    ID : 2874

    string

    nhạc cụ có dây

    (noun)

    strɪŋ

    ID : 2875

    Symphony

    bản giao hưởng

    (noun)

    ˈsɪmfəni

    ID : 2876

    Theme song

    nhạc nền cho phim

    (noun)

    ðəm sɔːŋ

    ID : 2877

    Traditional Vietnamese musical

    cải lương

    (noun)

    trəˈdɪʃənlˌvjetnəˈmiːzˈmiːzˈmjuːzɪkl

    ID : 2878

    Trombonist

    nhạc công kèn trôm-bôn

    (noun)

    trɑːmˈboʊnɪst

    ID : 2879

    Trumpeter

    nghệ sĩ

    (noun)

    ˈtrʌmpɪtər

    ID : 2880

    Trumpet Trumpet

    kèn trumpet

    (noun)

    ˈtrʌmpɪt

    ID : 2881

    Turntable

    bàn quay đĩa hát

    (noun)

    ˈtɜːrnteɪbl

    ID : 2882

    Ukulele

    đàn ukulele

    (noun)

    ˌjuːkəˈleɪli

    ID : 2883

    Viola

    vĩ cầm lớn

    (noun)

    viˈoʊlə

    ID : 2884

    Violin

    vĩ cầm

    (noun)

    ˌvaɪəˈlɪn

    ID : 2885

    Voice

    giọng nói

    (noun)

    vɔɪs

    ID : 2886

    Walkman

    máy nghe nhạc

    (noun)

    ˈwɔːkmən

    ID : 2887

    Xylophone

    mộc cầm

    (noun)

    ˈzaɪləfoʊn

    ID : 2888

    loastage

    sân khấu

    (noun)

    steɪdʒ

    ID : 2889

    singer

    ca sĩ

    (noun)

    ˈsɪŋə(r)

    ID : 2890