"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Accordion
phong cầm , đàn xếp
(noun)
əˈkɔːrdiən
ID : 2809
Audience
khán giả
(noun)
ˈɔːdiəns
ID : 2810
Bagpipe
kèn tú
(noun)
ˈbæɡpaɪp
ID : 2811
Bass guitar
đàn ghi ta bass
(noun)
beɪs ɡɪˈtɑːr
ID : 2812
Bass Beat
nhịp , phách
(noun)
biːt
ID : 2813
Bassist
nhạc công guitar
(noun)
ˈbeɪsɪst
ID : 2814
Blues
dòng nhạc du nhập sang Bắc Mỹ từ Tây Phi Châu
(noun)
bluːz
ID : 2815
Bolero
nhạc vàng , nhạc bolero
(noun)
bəˈleroʊ
ID : 2816
Cassette
băng cát-xét
(noun)
kəˈset
ID : 2817
Cassette player
máy nghe băng
(noun)
kəˈset ˈpleɪər
ID : 2818
Cello
hồ cầm
(noun)
ˈtʃeloʊ
ID : 2819
Choral
hợp xướng , đồng ca
(noun)
ˈkɔːrəl
ID : 2820
Clarinet
kèn
(noun)
ˌklærəˈnet
ID : 2821
Clarinet
kèn clarinet
(noun)
ˌklærəˈnet
ID : 2822
Clarinet Classical music
nhạc cổ điển
(noun)
ˈklæsɪklˈmjuːzɪk
ID : 2823
Compact disc
đĩa thu âm
(noun)
ˌkɑːmpækt ˈdɪsk
ID : 2824
Concerto
bài nhạc hợp tấu
(noun)
kənˈtʃertoʊ
ID : 2825
Conductor
người chỉ huy dàn nhạc
(noun)
kənˈdʌktər
ID : 2826
Country
dòng nhạc đồng quê
(noun)
ˈkʌntri
ID : 2827
Dance
nhạc dance , nhạc nhảy
(noun)
dæns
ID : 2828
Drum
trống
(noun)
drʌm
ID : 2829
Drummer
tay trống
(noun)
ˈdrʌmər
ID : 2830
Duet
song ca
(noun)
duˈet
ID : 2831
EDM
nhạc nhảy điện tử (electronic dance music)
(noun)
ˌiː diː ˈem
ID : 2832
Flautist
người thổi sáo (ở Mỹ gọi là flutist)
(noun)
ˈflaʊtɪst
ID : 2833
Flute
sáo
(noun)
fluːt
ID : 2834
Gong
cồng
(noun)
ɡɔːŋ
ID : 2835
Guitar
ghi ta
(noun)
ɡɪˈtɑːr
ID : 2836
Hard rock
nhạc rock nặng
(noun)
ˌhɑːrd ˈrɑːk
ID : 2837
Harmonica
kèn harmonica
(noun)
hɑːrˈmɑːnɪkə
ID : 2838
Harmony
hòa âm
(noun)
ˈhɑːrməni
ID : 2839
Harp
hạc cầm , đàn harp
(noun)
hɑːrp
ID : 2840
Headphones
tai nghe
(noun)
ˈhedfoʊnz
ID : 2841
Hip hop
dòng nhạc hip hop
(noun)
ˈhɪp hɑːp
ID : 2842
Hymn
thánh ca
(noun)
hɪm
ID : 2843
Instrument
nhạc cụ
(noun)
ˈɪnstrəmənt
ID : 2844
Jazz
nhạc Jazz
(noun)
dʒæz
ID : 2845
Jingle
điệu nhạc ngắn dễ nhớ
(noun)
ˈdʒɪŋɡl
ID : 2846
Keyboard
nhạc cụ điện tử có bàn phím như piano điện , organ
(noun)
ˈkiːbɔːrd
ID : 2847
Lullaby
những bài hát
(noun)
ˈlʌləbaɪ
ID : 2848
Mini Wedding music
nhạc đám cưới
(noun)
ˈwedɪŋˈmjuːzɪk
ID : 2849
Musician
nhạc sĩ
(noun)
mjuˈzɪʃn
ID : 2850
National anthem
Quốc Ca
(noun)
ˈnæʃnəl ˈænθəm
ID : 2851
Note
nốt nhạc
(noun)
noʊt
ID : 2852
Opera
nhạc kịch
(noun)
ˈɑːprə
ID : 2853
Orchestra
dàn nhạc
(noun)
ˈɔːrkɪstrə
ID : 2854
Organ
đàn organ
(noun)
ˈɔːrɡən
ID : 2855
Organist
nghệ sĩ organ
(noun)
ˈɔːrɡənɪst
ID : 2856
Percussion
nhạc cụ chơi bằng dùi hoặc bàn ta
(noun)
pərˈkʌʃn
ID : 2857
Performer
người biểu diễn
(noun)
pərˈfɔːrmər
ID : 2858
Pianist
nghệ sĩ dương cầm
(noun)
ˈpiːənɪst
ID : 2859
Piano
đàn piano
(noun)
piˈænoʊ
ID : 2860
Pop
nhạc po
(noun)
pɑːp
ID : 2861
R&B
dòng nhạc Rhythm and Blues , kết hợp dòng nhạc jazz, nhạc phúc âm và Blues
(noun)
ˌɑːr ən ˈbiː
ID : 2862
Rap
nhạc rap
(noun)
ræp
ID : 2863
Rapper
người hát rap
(noun)
ˈræpər
ID : 2864
Recording studio
phòng thu âm rock nhạc rock
(noun)
rɪˈkɔːrdɪŋ stuːdioʊ
ID : 2865
Mandolin
măng cầm
(noun)
ˌmændəˈlɪn
ID : 2866
Saxophone
kèn saxophone
(noun)
ˈsæksəfoʊn
ID : 2867
Saxophonist
nghệ sĩ kèn saxophone
(noun)
ˈsæksəfoʊnɪst
ID : 2868
sing
hát
(noun)
sɪŋ
ID : 2869
Solo
độc diễn
(noun)
ˈsoʊloʊ
ID : 2870
sonata
bản xô-nát , soạn cho piano hoặc piano và violin
(noun)
səˈnɑːtə
ID : 2871
Song
bài hát
(noun)
sɔːŋ
ID : 2872
soul
nhạc linh hồn , có nguồn gốc từ nhạc phúc âm và R&B
(noun)
soʊl
ID : 2873
Speaker
xướng ngôn viên
(noun)
ˈspiːkər
ID : 2874
string
nhạc cụ có dây
(noun)
strɪŋ
ID : 2875
Symphony
bản giao hưởng
(noun)
ˈsɪmfəni
ID : 2876
Theme song
nhạc nền cho phim
(noun)
ðəm sɔːŋ
ID : 2877
Traditional Vietnamese musical
cải lương
(noun)
trəˈdɪʃənlˌvjetnəˈmiːzˈmiːzˈmjuːzɪkl
ID : 2878
Trombonist
nhạc công kèn trôm-bôn
(noun)
trɑːmˈboʊnɪst
ID : 2879
Trumpeter
nghệ sĩ
(noun)
ˈtrʌmpɪtər
ID : 2880
Trumpet Trumpet
kèn trumpet
(noun)
ˈtrʌmpɪt
ID : 2881
Turntable
bàn quay đĩa hát
(noun)
ˈtɜːrnteɪbl
ID : 2882
Ukulele
đàn ukulele
(noun)
ˌjuːkəˈleɪli
ID : 2883
Viola
vĩ cầm lớn
(noun)
viˈoʊlə
ID : 2884
Violin
vĩ cầm
(noun)
ˌvaɪəˈlɪn
ID : 2885
Voice
giọng nói
(noun)
vɔɪs
ID : 2886
Walkman
máy nghe nhạc
(noun)
ˈwɔːkmən
ID : 2887
Xylophone
mộc cầm
(noun)
ˈzaɪləfoʊn
ID : 2888
loastage
sân khấu
(noun)
steɪdʒ
ID : 2889
singer
ca sĩ
(noun)
ˈsɪŋə(r)
ID : 2890