Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Nghệ thuật (Arts)

    Applaud

    Vỗ tay , tán thưởng

    (verb)

    əˈplɔd

    ID : 1964

    Art

    Nghệ thuật

    (noun)

    ɑrt

    ID : 1965

    Artist

    Nghệ sĩ

    (noun)

    ˈɑrtɪst

    ID : 1966

    Artwork

    Tác phẩm nghệ thuật

    (noun)

    ˈɑrˌtwɜrk

    ID : 1967

    Audience

    Khán giả

    (noun)

    ˈɔdiəns

    ID : 1968

    Author

    Tác giả

    (noun)

    ˈɔθər

    ID : 1969

    Band

    Ban nhạc

    (noun)

    bænd

    ID : 1970

    Brush

    Cọ vẽ

    (noun)

    brʌʃ

    ID : 1971

    Camera

    Máy ảnh

    (noun)

    ˈkæmrə

    ID : 1972

    Canvas

    Vải bạt (để vẽ tranh sơn dầu)

    (noun)

    ˈkænvəs

    ID : 1973

    Choir

    Dàn hợp xướng

    (noun)

    ˈkwaɪər

    ID : 1974

    Clap

    Vỗ tay , hoan hô

    (verb)

    klæp

    ID : 1975

    Collection

    Bộ sưu tập

    (noun)

    kəˈlɛkʃən

    ID : 1976

    Composer

    Nhà soạn nhạc

    (noun)

    kəmˈpoʊzər

    ID : 1977

    Concert

    Buổi trình diễn âm nhạc

    (noun)

    kənˈsɜrt

    ID : 1978

    Creative

    tính sáng tạo

    (adjective)

    kriˈeɪtɪv

    ID : 1979

    Culture

    Văn hóa

    (noun)

    ˈkʌlʧər

    ID : 1980

    Design

    Thiết kế

    (verb)

    dɪˈzaɪn

    ID : 1981

    Drawing

    Bức vẽ

    (noun)

    ˈdrɔɪŋ

    ID : 1982

    Exhibition

    Triển lãm

    (noun)

    ˌɛksəˈbɪʃən

    ID : 1983

    Film

    Bộ phim

    (noun)

    fɪlm

    ID : 1984

    Gallery

    Phòng triển lãm , trưng bày

    (noun)

    ˈgæləri

    ID : 1985

    Illustration

    Hình minh họa

    (noun)

    ˌɪləˈstreɪʃən

    ID : 1986

    Image

    Bức ảnh

    (noun)

    ˈɪmɪʤ

    ID : 1987

    Inspiration

    Nguồn cảm hứng

    (noun)

    ˌɪnspəˈreɪʃən

    ID : 1988

    Inspire

    Truyền cảm hứng

    (verb)

    ɪnˈspaɪr

    ID : 1989

    Literature

    Văn học , văn chương

    (noun)

    ˈlɪtərəʧər

    ID : 1990

    Masterpiece

    Kiệt tác

    (noun)

    ˈmæstərˌpis

    ID : 1991

    Model

    Mẫu (vẽ); người mẫu

    (noun)

    ˈmɑdəl

    ID : 1992

    Movie

    Bộ phim

    (noun)

    ˈmuvi

    ID : 1993

    Music

    Âm nhạc

    (noun)

    ˈmjuzɪk

    ID : 1994

    Musical Instrument

    Nhạc cụ

    (noun)

    ˈmjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt

    ID : 1995

    Novel

    Tiểu thuyết

    (noun)

    ˈnɑvəl

    ID : 1996

    Painting

    Bức vẽ , bức tranh

    (noun)

    ˈpeɪntɪŋ

    ID : 1997

    Paper

    Tờ giấy

    (noun)

    ˈpeɪpər

    ID : 1998

    Pattern

    Họa tiết

    (noun)

    ˈpætərn

    ID : 1999

    Performance

    Tiết mục , buổi trình diễn , phần thể hiện

    (noun)

    pərˈfɔrməns

    ID : 2000

    Photo

    Bức ảnh

    (noun)

    ˈfoʊˌtoʊ

    ID : 2001

    Photographer

    Nhiếp ảnh gia

    (noun)

    fəˈtɑgrəfər

    ID : 2002

    Poem

    Bài thơ

    (noun)

    ˈpoʊəm

    ID : 2003

    Poet

    Nhà thơ , thi sĩ

    (noun)

    ˈpoʊət

    ID : 2004

    Poetry

    Thơ ca

    (noun)

    ˈpoʊətri

    ID : 2005

    Portrait

    Tranh chân dung

    (noun)

    ˈpɔrtrət

    ID : 2006

    Pottery

    Đồ gốm , nghệ thuật làm gốm

    (noun)

    ˈpɑtəri

    ID : 2007

    Sculpture

    Bức tượng điêu khắc

    (noun)

    ˈskʌlpʧər

    ID : 2008

    Show

    Buổi biểu diễn

    (noun)

    ʃoʊ

    ID : 2009

    Singer

    Ca sĩ

    (noun)

    ˈsɪŋər

    ID : 2010

    Sketch

    Bản nháp , bản thảo;vẽ nháp

    (noun); (verb)

    skɛʧ

    ID : 2011

    Song

    Bài hát , ca khúc

    (noun)

    sɔŋ

    ID : 2012

    Story

    Câu chuyện

    (noun)

    ˈstɔri

    ID : 2013

    Studio

    Xưởng (vẽ , làm phim, chụp ảnh ,…)

    (noun)

    ˈstudiˌoʊ

    ID : 2014

    Theater

    Nhà hát

    (noun)

    ˈθɪətə

    ID : 2015

    Video

    Đoạn phim

    (noun)

    ˈvɪdioʊ

    ID : 2016