"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Apply
Ứng tuyển , áp dụng
(verb)
əˈplaɪ
ID : 1941
Colleague Coworker
Đồng nghiệp
(noun)
ˈkɑlig – ˈkoʊˈwɜrkər
ID : 1942
Contract
Hợp đồng
(noun)
ˈkɑnˌtrækt
ID : 1943
Deadline
Hạn chót
(noun)
ˈdɛˌdlaɪn
ID : 1944
Experience
Kinh nghiệm , trải nghiệm
(noun)
ɪkˈspɪriəns
ID : 1945
Fire
Sa thải , đuổi việc
(verb)
ˈfaɪər
ID : 1946
Interview
Phỏng vấn;Buổi phỏng vấn
(verb); (noun)
ˈɪntəvjuː
ID : 1947
Meeting
Cuộc họp
(noun)
ˈmitɪŋ
ID : 1948
Offer
Đề nghị;Lời đề nghị
(verb);(noun)
ˈɔfər
ID : 1949
Office
Văn phòng
(noun)
ˈɔfəs
ID : 1950
Position
Vị trí
(noun)
pəˈzɪʃən
ID : 1951
Promote
Đề bạt , thăng chức
(verb)
prəˈmoʊt
ID : 1952
Punishment
Hình phạt
(noun)
ˈpʌnɪʃmənt
ID : 1953
Report
Báo cáo; (noun)Bản báo cáo
(verb); (noun)
rɪˈpɔrt
ID : 1954
Resign Quit
Từ chức , nghỉ việc
(verb)
rɪˈzaɪn – kwɪt
ID : 1955
Responsibility
Trách nhiệm
(noun)
riˌspɑnsəˈbɪləti
ID : 1956
Retire
Nghỉ hưu
(verb)
rɪˈtaɪr
ID : 1957
Reward
Giải thưởng; Thưởng (cho ai đó)
(noun); (verb)
rɪˈwɔrd
ID : 1958
Salary Wage
Lương , tiền công
(noun)
ˈsæləri – weɪʤ
ID : 1959
Succeed
(đạt được) Thành công
(verb)
səkˈsid
ID : 1960
Successful
Thành công
(adjective)
səkˈsɛsfəl
ID : 1961
Task
Nhiệm vụ , đầu việc
(noun)
tæsk
ID : 1962
Teamwork
Làm việc nhóm
(noun)
ˈtimˌwɜrk
ID : 1963