"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Boss
Sếp , cấp trên
(noun)
bɑs
ID : 1868
Capital
Vốn
(noun)
ˈkæpətəl
ID : 1869
Company
Công ty
(noun)
ˈkʌmpəni
ID : 1870
Department
Phòng ban , bộ phận
(noun)
dɪˈpɑrtmənt
ID : 1871
Director
Giám đốc
(noun)
dəˈrɛktər
ID : 1872
Diversify
đa dạng hóa
daɪˈvɜːsɪfaɪ
ID : 1873
Dividend
Cổ tức
(noun)
ˈdɪvɪˌdɛnd
ID : 1874
Do business with
làm ăn với
duː ˈbɪznɪs wɪð
ID : 1875
Downsize
cắt giảm nhân công
ˈdaʊnsaɪz
ID : 1876
Employ
Tuyển dụng
(verb)
ɛmˈplɔɪ
ID : 1877
Employee
Nhân viên
(noun)
ɛmˈplɔɪi
ID : 1878
Employer
Nhà tuyển dụng
(noun)
ɛmˈplɔɪər
ID : 1879
Enterprise
Doanh nghiệp
(noun)
ˈɛntərˌpraɪz
ID : 1880
Envelope
bao thư (nói chung)
(noun)
ˈɛnvələʊp
ID : 1881
Establish (a company)
thành lập (công ty)
(noun)
ɪsˈtæblɪʃ (ə ˈkʌmpəni)
ID : 1882
File
hồ sơ , tài liệu
(noun)
faɪl
ID : 1883
Firm
Tập đoàn
(noun)
fɜrm
ID : 1884
Franchise
nhượng quyền thương hiệu
(noun)
ˈfrænʧaɪz
ID : 1885
Go bankrupt
phá sản
(noun)
gəʊ ˈbæŋkrʌpt
ID : 1886
Invest
Đầu tư
(verb)
ɪnˈvɛst
ID : 1887
Leader
Nhóm trưởng , Chỉ huy
(noun)
ˈlidər
ID : 1888
Loss
Lỗ , mất mát, thiếu hụt
(noun)
lɔs
ID : 1889
Manager
Trưởng phòng , quản lí
(noun)
ˈmænəʤər
ID : 1890
Merge
sát nhập
(noun)
mɜːʤ
ID : 1891
Notepad
giấy được đóng thành xấp , tập giấy
(noun)
ˈnəʊtˌpæd
ID : 1892
Notebook
sổ ta
(noun)
ˈnəʊtbʊk
ID : 1893
Outsource
thuê gia công
(noun)
ˌaʊtˈsɔːs
ID : 1894
Paper
giấy
(noun)
ˈpeɪpə
ID : 1895
Partner
Đối tác
(noun)
ˈpɑrtnər
ID : 1896
Product
Sản phẩm
(noun)
ˈprɑdəkt
ID : 1897
Profit
Lợi nhuận
(noun)
ˈprɑfət
ID : 1898
Revenue
Doanh thu
(noun)
ˈrɛvəˌnu
ID : 1899
Secretary
Thư ký
(noun)
ˈsɛkrəˌtɛri
ID : 1900
Service
Dịch vụ
(noun)
ˈsɜrvəs
ID : 1901
Shareholder
Cổ đông
(noun)
ˈʃɛrˌhoʊldər
ID : 1902