"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Apricot blossom
Hoa mai
(noun)
ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm
ID : 1759
Before New Year’s Eve
Tất Niên
(noun)
bɪˈfɔː njuː jɪəz iːv
ID : 1760
Celebrate
Ăn mừng chào mừng
(verb)
ˈsɛləˌbreɪt
ID : 1761
Christmas
Lễ Giáng sinh
(noun)
ˈkrɪsməs
ID : 1762
Decorate
Trang trí , trang hoàng
(verb)
ˈdɛkəˌreɪt
ID : 1763
Easter
Lễ Phục sinh
(noun)
ˈistər
ID : 1764
Festival
Lễ hội
(noun)
ˈfɛstɪvəl
ID : 1765
Festive
Có tính chất , không khí lễ hội
(adjective)
ˈfɛstɪv
ID : 1766
Flowers
Các loại hoa / cây
(noun)
ˈflaʊəz
ID : 1767
Holiday
Ngày lễ
(noun)
ˈhɑlɪˌdeɪ
ID : 1768
Independence day
Lễ Quốc khánh
(noun)
ˌɪndɪˈpɛndəns deɪ
ID : 1769
Joy
Niềm vui sướng
(noun)
ʤɔɪ
ID : 1770
Kumquat tree
Cây quất
(noun)
Kumquat triː
ID : 1771
Lunar
Lịch Âm lịch
(noun)
lunisolar calendar
ID : 1772
Lunar new year
Tết nguyên đán
(noun)
ˈlunər nju jɪr
ID : 1773
Marigold
Cúc vạn thọ
(noun)
ˈmærɪgəʊld
ID : 1774
Mid-autumn
Tết Trung thu
(noun)
mɪd-ˈɔtəm
ID : 1775
New year’s eve
Giao thừa
(noun)
nu jɪrz iv
ID : 1776
Orchid
Hoa lan
(noun)
ˈɔːkɪd
ID : 1777
Paperwhite
Hoa thủy tiên
(noun)
Paperwhite
ID : 1778
Peach blossom
Hoa đào
(noun)
piːʧ ˈblɒsəm
ID : 1779
Present - Gift
Món quà
(noun)
ˈprɛzənt – gɪft
ID : 1780
The New Year
Tân Niên
(noun)
ðə njuː jɪə
ID : 1781
The New Year tree
Cây nêu
(noun)
ðə njuː jɪə triː
ID : 1782
Tradition
Truyền thống
(noun)
trəˈdɪʃən
ID : 1783
Wish
Điều ước , lời chúc;Ước
(noun);(verb)
wɪʃ
ID : 1784