"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
151
He didn’t pay the debt and disappeared.
Tạm dịch : vì không thể trả nợ nên hắn đã trốn rồi.
152
Are you free this weekend?
Tạm dịch : Cuối tuần này bạn có rảnh không?
153
Could see you again?
Tạm dịch : Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ?
154
Could you give me your phone number?
Tạm dịch : Có thể cho tôi xin sdt của bạn?
155
Where shall we meet?
Tạm dịch : Chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi
156
Shall I come to pick you up?
Tạm dịch : Có cần tôi lái xe qua đón bạn không?
157
Are you doing anything this afternoon?
Tạm dịch : Bạn đã có sắp xếp gì cho chiều nay chưa?
158
How about having dinner with me?
Tạm dịch : Cùng tôi ăn cơm tối được không?
159
Why don’t we go to see a baseball game?
Tạm dịch : Tại sao chúng ta không đi xem một trận bóng chày nhỉ?
160
Sorry ,I’m tied up
Tạm dịch : xin lỗi, tôi bận