"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
1
Did the alarm clock go off?
Tạm dịch : Đồng hồ báo thức chưa?
2
It’s time to get up!
Tạm dịch : Nên thức dậy rồi
3
Get up soon.
Tạm dịch : Dậy sớm đi
4
Are you awake?
Tạm dịch : Bạn dậy chưa?
5
Are you feeling sick?
Tạm dịch : Bạn không khoẻ à?
6
Did you sleep well?
Tạm dịch : Ngủ ngon không?
7
Would you turn off the alarm clock?
Tạm dịch : Có thể tắt báo thức giúp tôi không?
8
You finally got up.
Tạm dịch : Bạn thực sự dậy rồi
9
It’s a nice day!
Tạm dịch : Hôm nay là một ngày đẹp.
10
Did you stay up late last night?
Tạm dịch : Tối qua bạn thức đêm à ?