Breadcrumb Pagination

Những từ cơ bản hay nhầm lẫn

  • Những từ cơ bản hay nhầm lẫn
  • Listen and repeat
  • Name Nghĩa
  • Angel
  • thiên thần
  • Angle
  • góc (trong hình học)
  • Dessert
  • món tráng miệng
  • Desert
  • bỏ , bỏ mặc, đào ngũ
  • Desert
  • sa mạc
  • Later
  • sau đó , rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai)
  • Latter
  • cái thứ 2 , người thứ 2, cái sau, người sau.
  • Affect
  • tác động đến
  • Emigrant
  • người di cư
  • Immigrant
  • người nhập cư
  • Elude
  • tránh khỏi , lảng tránh, vượt ngoài tầm hiểu biết.
  • Allude
  • nói đến ai/cái gì một cách rút gọn hoặc gián tiếp; ám chỉ; nói bóng gió
  • Complement
  • bổ ngữ
  • Complement
  • lời khen ngợi
  • Formerly
  • trước kia
  • Formally
  • chỉnh tề (ăn mặc); chính thức
  • Cite
  • trích dẫn
  • Site
  • địa điểm , khu đất ( để xây dựng).
  • Sight
  • khe ngắm , tầm ngắm; quang cảnh , cảnh tượng;quan sát , nhìn thấy
  • Principal
  • hiệu trưởng (trường phổ thông) ;chính , chủ yếu.
  • Principle
  • nguyên tắc , luật lệ
  • Effect
  • ảnh hưởng , hiệu quả;thực hiện, đem lại