| Name | Nghĩa |
|---|---|
| |
chấp nhận |
| |
đạt được |
| |
ra vẻ , hành động |
| |
thừa nhận |
| |
ảnh hưởng tới |
| |
thông báo |
| |
áp dụng |
| |
tranh cãi |
| |
đến |
| |
cho rằng |
| |
tránh |
| |
dựa trên |
| |
Cúi về phía trước |
| |
Hỉ mũi |
| |
làm vỡ |
| |
Đánh răng |
| |
bắt lấy |
| |
gây ra |
| |
chọn |
| |
tuyên bố |
| |
Vỗ tay |
| |
Hắng giọng |
| |
đóng lại |
| |
so sánh |
| |
chứa |
| |
kiểm soát |
| |
bao phủ |
| |
Khoanh chân , bắt chéo chân |
| |
cắt bỏ |
| |
xử lý |
| |
thiết kế |
| |
xác định |
| |
thảo luận |
| |
lái xe |
| |
ăn |
| |
khuyến khích |
| |
kết thúc |
| |
thưởng thức |
| |
chắc chắn |
| |
tiến vào |
| |
thiết lập |
| |
tồn tại |
| |
giải thích |
| |
diễn đạt |
| |
đối mặt |
| |
thất bại |
| |
lấp đầy |
| |
hoàn thành |
| |
Khoanh tay |
| |
bắt buộc |
| |
quên |
| |
hình thành |
| |
lớn lên |
| |
xác định |
| |
nâng cao |
| |
tăng lên |
| |
chỉ ra rằng |
| |
giới thiệu |
| |
ghép |
| |
giết |
| |
học hỏi |
| |
nói xạo |
| |
Nằm ngửa (sấp , bên trái, bên phải) |
| |
nghe |
| |
Nghe nhạc |
| |
yêu thương |
| |
duy trì |
| |
quản lý |
| |
nhắc tới |
| |
Gật đầu |
| |
ghi lại |
| |
đạt được |
| |
xảy ra |
| |
vượt qua |
| |
nhặt lên |
| |
đặt , để |
| |
lên kế hoạch |
| |
chỉ vào |
| |
chuẩn bị |
| |
giới thiệu |
| |
chứng minh |
| |
xuất bản |
| |
kéo |
| |
nâng cao |
| |
Nhướn lông mày |
| |
Giơ tay lên |
| |
giảm |
| |
nhắc tới |
| |
suy nghĩ |
| |
có liên quan |
| |
loại bỏ |
| |
thay thế |
| |
báo cáo |
| |
đại diện cho |
| |
tăng lên |
| |
Đảo mắt |
| |
lưu giữ |
| |
tìm kiếm |
| |
phục vụ |
| |
Bắt tay |
| |
Lắc đầu |
| |
chia sẻ |
| |
Nhún vai |
| |
mỉm cười |
| |
ở lại |
| |
Lè lưỡi |
| |
Dậm chân |
| |
chịu khổ |
| |
ủng hộ |
| |
giả sử |
| |
có xu hướng |
| |
cảm ơn |
| |
ném |
| |
đối xử |
| |
Quay đầu , ngoảnh mặt đi hướng khác |
| |
thăm nom |
| |
xem |
| |
đội , mặc |
| |
Nháy mắt |
| |
muốn |
| |
tự hỏi |
| |
Nhướn lông mày |