Breadcrumb Pagination

Phong cảnh(Landscape)

  • các từ vựng Phong cảnh(Landscape)
  • Listen and repeat
  • Name Nghĩa
  • A village
  • một ngôi làng
  • A winding lane
  • Đường làng
  • Agriculture
  • Nông nghiệp
  • An isolated area
  • một khu vực hẻo lánh
  • Bay
  • Vịnh
  • Boat
  • Con đò
  • Buffalo
  • Con trâu
  • Canal
  • Kênh, mương
  • Cloud
  • Mây
  • Coast
  • Bờ biển
  • Cottage
  • Mái nhà tranh
  • Desert
  • Sa mạc
  • Farming
  • Làm ruộng
  • Fields
  • Cánh đồng
  • Fish ponds
  • Ao cá
  • Folk games
  • Trò chơi dân gian
  • Forest
  • Rừng
  • Highland
  • Cao nguyên
  • Hill
  • Đồi
  • Horizon
  • Đường chân trời
  • Island
  • Hòn đảo
  • Lake
  • Hồ
  • Land
  • Đất liền
  • Mountain
  • Núi
  • Ocean
  • Đại dương
  • Peace
  • yên bình
  • quiet
  • yên tĩnh
  • Peaceful
  • Yên bình
  • Port
  • Cảng
  • River
  • Con sông
  • Sand
  • Cát
  • Scenery
  • Phong cảnh, cảnh vật
  • Sea
  • Biển
  • Sky
  • Bầu trời
  • The countryside
  • vùng quê
  • The plow
  • Cái cày
  • The relaxed - slower pace of life
  • nhịp sống thanh thản, sống chậm
  • The river
  • Con sông
  • Valley
  • Thung lũng
  • Volcano
  • Núi lửa
  • Waterfall
  • thác nước
  • Well
  • Giếng nước
  • Wild
  • Hoang dã