Breadcrumb Pagination

Nghệ thuật (Arts)

  • các từ vựng Nghệ thuật (Arts)
  • Listen and repeat
  • Name Nghĩa
  • Applaud
  • Vỗ tay , tán thưởng
  • Art
  • Nghệ thuật
  • Artist
  • Nghệ sĩ
  • Artwork
  • Tác phẩm nghệ thuật
  • Audience
  • Khán giả
  • Author
  • Tác giả
  • Band
  • Ban nhạc
  • Brush
  • Cọ vẽ
  • Camera
  • Máy ảnh
  • Canvas
  • Vải bạt (để vẽ tranh sơn dầu)
  • Choir
  • Dàn hợp xướng
  • Clap
  • Vỗ tay , hoan hô
  • Collection
  • Bộ sưu tập
  • Composer
  • Nhà soạn nhạc
  • Concert
  • Buổi trình diễn âm nhạc
  • Creative
  • tính sáng tạo
  • Culture
  • Văn hóa
  • Design
  • Thiết kế
  • Drawing
  • Bức vẽ
  • Exhibition
  • Triển lãm
  • Film
  • Bộ phim
  • Gallery
  • Phòng triển lãm , trưng bày
  • Illustration
  • Hình minh họa
  • Image
  • Bức ảnh
  • Inspiration
  • Nguồn cảm hứng
  • Inspire
  • Truyền cảm hứng
  • Literature
  • Văn học , văn chương
  • Masterpiece
  • Kiệt tác
  • Model
  • Mẫu (vẽ); người mẫu
  • Movie
  • Bộ phim
  • Music
  • Âm nhạc
  • Musical Instrument
  • Nhạc cụ
  • Novel
  • Tiểu thuyết
  • Painting
  • Bức vẽ , bức tranh
  • Paper
  • Tờ giấy
  • Pattern
  • Họa tiết
  • Performance
  • Tiết mục , buổi trình diễn , phần thể hiện
  • Photo
  • Bức ảnh
  • Photographer
  • Nhiếp ảnh gia
  • Poem
  • Bài thơ
  • Poet
  • Nhà thơ , thi sĩ
  • Poetry
  • Thơ ca
  • Portrait
  • Tranh chân dung
  • Pottery
  • Đồ gốm , nghệ thuật làm gốm
  • Sculpture
  • Bức tượng điêu khắc
  • Show
  • Buổi biểu diễn
  • Singer
  • Ca sĩ
  • Sketch
  • Bản nháp , bản thảo;vẽ nháp
  • Song
  • Bài hát , ca khúc
  • Story
  • Câu chuyện
  • Studio
  • Xưởng (vẽ , làm phim, chụp ảnh ,…)
  • Theater
  • Nhà hát
  • Video
  • Đoạn phim