| Name | Nghĩa |
|---|---|
| |
Ngọt |
| |
Chua; ôi; thiu |
| |
Mặn |
| |
Thơm ngon |
| |
Ngon , đầy hương vị |
| |
Nhạt nhẽo |
| |
Khó chịu , kinh khủng |
| |
Cay, có gia vị |
| |
Nóng , cay nồng |
| |
Nhẹ(mùi) |
| |
Tươi , mới,tươi sống |
| |
Thối rữa , đã hỏng |
| |
Ôi , thiu(bánh mì, bánh ngọt) |
| |
Bị mốc |
| |
Nấu quá chín |
| |
Chín(trái cây) |
| |
Chưa chính |
| |
Không dai , mềm |
| |
Dai |