Breadcrumb Pagination

Giáo dục(Education)

  • các từ vựng Giáo dục(Education)
  • Listen and repeat
  • Name Nghĩa
  • Biology
  • Sinh học
  • Calculator
  • Máy tính cầm tay
  • Chemistry
  • Hóa học
  • Class
  • Lớp học
  • College
  • Trường cao đẳng
  • Computer science
  • Tin học
  • Computer
  • Máy tính
  • Degree
  • Bằng
  • Eraser
  • Cục tẩy
  • Exam
  • Bài thi
  • Final exam
  • Bài thi cuối kì
  • Geography
  • Địa lý
  • Graduate
  • Tốt nghiệp
  • High school
  • Trường trung học phổ thông
  • History
  • Môn lịch sử , lịch sử
  • Kindergarten
  • Trường mầm non , mẫu giáo
  • Laboratory – Lab
  • Phòng thí nghiệm
  • Learn
  • Học hỏi
  • Lecture
  • Bài giảng
  • Lecturer
  • Giảng viên
  • Literature
  • Văn học
  • Mathematics – Maths
  • Toán học
  • Mid-term exam
  • Bài thi giữa kì
  • Notebook
  • Quyển vở , quyển sổ
  • Pen
  • Bút mực , bút bi
  • Pencil
  • Bút chì
  • Period
  • Tiết học
  • Physical education
  • Môn thể dục
  • Physics
  • Môn vật lí
  • Primary school
  • Trường tiểu học
  • Principal
  • Hiệu trưởng
  • Professor
  • Giáo sư
  • Ruler
  • Thước kẻ
  • School year
  • Năm học
  • School
  • Trường học
  • Secondary school
  • Trường trung học cơ sở
  • Semester
  • Học kì
  • Student
  • Học sinh , sinh viên
  • Study
  • Học tập
  • Subject
  • Môn học
  • Teacher
  • Giáo viên
  • Test
  • Bài kiểm tra
  • Textbook
  • Sách giáo khoa
  • Uniform
  • Đồng phục
  • University
  • Trường đại học