Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Môi trường(Environment)

    Acid rain

    mưa axit

    (noun)

    ˈæsɪd reɪn

    ID : 275

    Alternative

    lựa chọn thay thế (danh từ đếm được)

    (noun)

    ɔːlˈtɜːrnətɪv

    ID : 276

    Alternative energy

    năng lượng thay thế

    (noun)

    ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi

    ID : 277

    Atmosphere

    khí quyển

    (noun)

    ˈætməsfɪə

    ID : 278

    Permission

    sự bốc ra

    (noun)

    ɪˈmɪʃən

    ID : 279

    Biodegradable

    có thể phân hủy

    (noun)

    ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l

    ID : 280

    Biodiversity

    sự đa dạng sinh học

    (noun)

    ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i

    ID : 281

    Canyon

    hẻm núi.

    (noun)

    ˈkænjən

    ID : 282

    Carbon footprint

    dấu chân các-bon

    (noun)

    ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt

    ID : 283

    Catastrophe

    thảm họa

    (noun)

    kəˈtæstrəfi

    ID : 284

    Clean

    dọn dẹp

    (v)

    klin

    ID : 285

    Clear

    Trong xanh, không có mây

    (adjective)

    klɪr

    ID : 286

    Cliff

    vách đá

    (noun)

    klɪf

    ID : 287

    Climate

    Khí hậu

    (noun)

    ˈklaɪmət

    ID : 288

    Climate change

    hiện tượng biến đổi khí hậu

    (noun)

    ˈklaɪmət ʧeɪnʤ

    ID : 289

    Climate

    Khí hậu

    (noun)

    ˈklaɪmət

    ID : 290

    Cloud

    Mây

    (noun)

    klaʊd

    ID : 291

    Cloudy

    Nhiều mây

    (noun)

    ˈklaʊdi

    ID : 292

    Cold

    Lạnh

    (adjective)

    koʊld

    ID : 293

    Conserve

    bảo tồn

    (noun)

    kənˈsɜrv

    ID : 294

    Contaminated

    làm bẩn

    (noun)

    kənˈtæmɪneɪt

    ID : 295

    Cool

    Mát mẻ, mát trời

    (adjective)

    kul

    ID : 296

    Creature

    sinh vật

    (noun)

    ˈkriːʧə

    ID : 297

    Deforestation

    ô nhiễm không khí

    (noun)

    ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn

    ID : 298

    Degree

    Độ

    (noun)

    dɪˈɡri

    ID : 299

    Desertification

    quá trình sa mạc hóa

    (noun)

    dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən

    ID : 300

    Destroy

    phá hủy

    (noun)

    dɪsˈtrɔɪ

    ID : 301

    Destruction

    sự phá hủy

    (noun)

    dɪsˈtrʌkʃən

    ID : 302

    Die out

    chết dần

    (noun)

    daɪ aʊt

    ID : 303

    Disappear

    biến mất

    (noun)

    ˌdɪsəˈpɪə

    ID : 304

    Disposal

    sự vứt bỏ

    (noun)

    dɪsˈpəʊzəl

    ID : 305

    Drizzle

    Mưa phùn

    (noun)

    ˈdrɪzl

    ID : 306

    Drought

    Hạn hán

    (noun)

    draʊt

    ID : 307

    Dry

    Khô ráo, khô hanh

    (adjective)

    draɪ

    ID : 308

    Dry up

    khô cạn

    (noun)

    draɪ ʌp

    ID : 309

    Dull

    Nhiều mây

    (noun)

    dʌl

    ID : 310

    Dump

    vứt bỏ

    (noun)

    dʌmp

    ID : 311

    Dust

    bụi bẩn

    (noun)

    dʌst

    ID : 312

    Earthquake

    cơn động đất

    (noun)

    ˈɜːθkweɪk

    ID : 313

    Ecology

    sinh thái học

    (noun)

    ɪˈkɒləʤi

    ID : 314

    Ecosystem

    hệ sinh thái

    (noun)

    ˈiːkəʊˌsɪstəm

    ID : 315

    Emit

    bốc ra

    (noun)

    ɪˈmɪt

    ID : 316

    Endangered species

    các loài

    (noun)

    ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz

    ID : 317

    Energy

    Năng lượng

    (noun)

    ˈɛnərʤi

    ID : 318

    Environment

    môi trường

    (noun)

    ɪnˈvaɪrənmənt

    ID : 319

    Environment friendly

    thân thiện với môi trường

    (noun)

    ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli

    ID : 320

    Environmentalist

    nhà môi trường học

    (noun)

    ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪstb

    ID : 321

    Erode

    xói mòn

    (noun)

    ɪˈrəʊd

    ID : 322

    Erosion

    sự xói mòn

    (noun)

    ɪˈrəʊʒən

    ID : 323

    Exhaust

    khí thải

    (noun)

    ɪgˈzɔːst

    ID : 324

    Fahrenheit

    Độ F

    (noun)

    ˈfærənhaɪt

    ID : 325

    Famine

    nạn đói

    (noun)

    ˈfæmɪn

    ID : 326

    Fertilizer

    phân bón

    (noun)

    ˈfɜːtɪlaɪzə

    ID : 327

    Fine

    Đẹp trời

    (adjective)

    faɪn

    ID : 328

    Flood

    (noun)

    flʌd

    ID : 329

    Fog

    Sương mù

    (noun)

    fɒɡ

    ID : 330

    Foggy

    Nhiều sương mù

    (noun)

    ˈfɒɡi

    ID : 331

    Forecast

    Dự báo (thời tiết)

    (noun)

    ˈfɔrˌkæst

    ID : 332

    Forest

    rừng

    (noun)

    ˈfɑːrɪst

    ID : 333

    Fossil fuel

    nhiên liệu hóa thạch

    (noun)

    ˈfɒsl fjʊəl

    ID : 334

    Freezing

    Rét run lạnh cóng

    (adjective)

    ˈfrizɪŋ

    ID : 335

    Frost

    Băng giá

    (noun)

    frɒst

    ID : 336

    Frosty

    Giá rét

    (noun)

    ˈfrɒsti

    ID : 337

    Global warming

    hiện tượng ấm lên toàn cầu

    (noun)

    ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ

    ID : 338

    Greenhouse

    Nhà kính

    (noun)

    ˈgrinˌhaʊs

    ID : 339

    Greenhouse effect

    hiệu ứng nhà kính

    (noun)

    ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt

    ID : 340

    Hail

    Mưa đá

    (noun)

    heɪl

    ID : 341

    Hailstone

    Cục mưa đá

    (noun)

    ˈheɪlstəʊn

    ID : 342

    Harmful

    gây hại

    (noun)

    ˈhɑːmfʊl

    ID : 343

    Hazardous

    nguy hiểm

    (noun)

    ˈhæzərdəs

    ID : 344

    Heat wave

    Đợt nóng

    (noun)

    ˈhiːt weɪv

    ID : 345

    Hot

    Nóng

    (adjective)

    hɑt

    ID : 346

    Humid

    Ẩm

    (adjective)

    ˈhjuːmɪd

    ID : 347

    Humidity

    Độ ẩm

    (noun)

    hjuːˈmɪdəti

    ID : 348

    Hurricane

    Cuồng phong

    (noun)

    ˈhʌrɪkən

    ID : 349

    Hurricane

    Bão nhiệt đới – tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương

    (noun)

    ˈhɜrəˌkeɪn.

    ID : 350

    Ice

    Băng, đá

    (noun)

    aɪs

    ID : 351

    Icy

    Đóng băng

    (noun)

    ˈaɪsi

    ID : 352

    Industrial waste

    chất thải công nghiệp

    (noun)

    ɪnˈdʌstrɪəl weɪst

    ID : 353

    Leak

    rò rỉ

    (verb)

    liːk

    ID : 354

    Lightning

    Chớp

    (verb)

    ˈlaɪtnɪŋ

    ID : 355

    Man-made

    nhân tạo

    (noun)

    mən-meɪd

    ID : 356

    Natural resources

    tài nguyên thiên nhiên

    (noun)

    ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz

    ID : 357

    Oil spill

    sự cố tràn dầu

    (noun)

    ɔɪl spɪl

    ID : 358

    Organic

    hữu cơ

    (noun)

    ɔrˈgænɪk

    ID : 359

    Overcast

    U ám

    (noun)

    ˌəʊvəˈkɑːst

    ID : 360

    Ozone layer

    tầng ôzôn

    (noun)

    ˈəʊzəʊn ˈleɪə

    ID : 361

    Pesticide

    thuốc trừ sâu

    (noun)

    ˈpɛstɪsaɪd

    ID : 362

    Plastic

    Nhựa, chất dẻo

    (noun)

    ˈplæstɪk

    ID : 363

    Pollute

    làm ô nhiễm

    (noun)

    pəˈluːt

    ID : 364

    Polluted

    bị ô nhiễm

    (noun)

    pəˈluːtɪd

    ID : 365

    Pollution

    sự ô nhiễm

    (noun)

    pəˈluːʃən

    ID : 366

    Preservation

    sự bảo tồn

    (noun)

    ˌprɛzəːˈveɪʃən

    ID : 367

    Preserve

    Bảo tồn, giữ gìn

    (verb)

    prəˈzɜrv

    ID : 368

    Protect

    bảo vệ

    (verb)

    prəˈtɛkt

    ID : 369

    Purify

    thanh lọc

    (verb)

    ˈpjʊərɪfaɪ

    ID : 370

    Rain

    Mưa

    (noun)

    reɪn

    ID : 371

    Rainbow

    Cầu vồng

    (noun)

    ˈreɪnbəʊ

    ID : 372

    Raindrop

    Hạt mưa

    (noun)

    ˈreɪndrɒp

    ID : 373

    Rainfall

    Lượng mưa

    (noun)

    ˈreɪnfɔːl

    ID : 374

    Rainforest

    rừng nhiệt đới

    (noun)

    ˈreɪnˌfɒrɪst

    ID : 375

    Rainy

    Có mưa

    (adjective)

    ˈreɪni

    ID : 376

    Recycle

    tái chế

    (verb)

    ˌriːˈsaɪkl

    ID : 377

    Renewable

    có thể phục hồi

    (noun)

    rɪˈnjuːəbl

    ID : 378

    Resource

    Tài nguyên, nguồn lực

    (noun)

    ˈrisɔrs

    ID : 379

    Reusable

    có thể tái sử dụng

    (noun)

    riːˈjuːzəbl

    ID : 380

    Reuse

    tái sử dụng

    (noun)

    riːˈjuːz

    ID : 381

    Sea level

    mực nước biển

    (noun)

    siː ˈlɛvl

    ID : 382

    Sewage

    nước thải

    (noun)

    ˈsjuːɪʤ

    ID : 383

    Sleet

    Mưa tuyết

    (noun)

    sliːt

    ID : 384

    Snow

    Tuyết

    (noun)

    snəʊ

    ID : 385

    Snowflake

    Bông tuyết

    (noun)

    ˈsnəʊfleɪk

    ID : 386

    Snowy

    Có tuyết

    (adjective)

    ˈsnoʊi

    ID : 387

    Soil

    đất

    (noun)

    sɔɪl

    ID : 388

    Solar panel

    pin mặt trời

    (noun)

    ˈsəʊlə ˈpænl

    ID : 389

    Solar power

    năng lượng mặt trời

    (noun)

    ˈsəʊlə ˈpaʊə

    ID : 390

    Storm

    Bão

    (noun)

    stɔːm

    ID : 391

    Stormy

    Có bão

    (noun)

    ˈstɔːmi

    ID : 392

    Strong winds

    Cơn gió mạnh

    (noun)

    strɒŋ wɪnd

    ID : 393

    Sun

    Mặt trời

    (noun)

    sʌn

    ID : 394

    Sunny

    Trời có nắng

    (adjective)

    ˈsʌni

    ID : 395

    Sunshine

    Ánh nắng

    (noun)

    ˈsʌnʃaɪn

    ID : 396

    Sustainable

    bền vững

    (noun)

    səˈsteɪnəbəl

    ID : 397

    Temperature

    Nhiệt độ

    (adjective)

    ˈtemprətʃə(r)

    ID : 398

    Thermometer

    Nhiệt kế

    (adjective)

    θəˈmɒmɪtə(r)

    ID : 399

    Threaten

    đe dọa

    (noun)

    ˈθrɛtn

    ID : 400

    Thunder

    Sấm

    (noun)

    ˈθʌndə(r)

    ID : 401

    Thunderstorm

    Bão có sấm sét

    (noun)

    ˈθʌndəstɔːm

    ID : 402

    Tidal wave

    Sóng thần

    (noun)

    ˈtaɪdəl weɪv

    ID : 403

    To freeze

    Đóng băng

    (noun)

    tə friːz

    ID : 404

    To melt

    Tan

    (noun)

    tə melt

    ID : 405

    To rain

    Mưa

    (noun)

    tə reɪn

    ID : 406

    To snow

    Tuyết rơi

    (noun)

    tə snəʊ

    ID : 407

    To thaw

    Tan

    (adjective)

    tə θɔ

    ID : 408

    Tornado

    Lốc xoáy

    (noun)

    tɔːˈneɪdəʊ

    ID : 409

    Toxic

    độc hại

    (noun)

    ˈtɒksɪk

    ID : 410

    Typhoon

    Bão nhiệt đới – Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương

    (noun)

    taɪˈfun

    ID : 411

    Urbanization

    quá trình đô thị hóa

    (noun)

    ˌərbənəˈzeɪʃn

    ID : 412

    Warm

    Ấm áp

    (adjective)

    wɔrm

    ID : 413

    Waste

    Rác thải

    (noun)

    weɪst

    ID : 414

    Weather forecast

    Dự báo thời tiết

    (noun)

    ˈweðə fɔːkɑːst

    ID : 415

    Wet

    Ướt

    (noun)

    wet

    ID : 416

    Wind

    Gió

    (noun)

    wɪnd

    ID : 417

    Windy

    Có gió

    (noun)

    ˈwɪndi

    ID : 418