"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Alternative
lựa chọn thay thế (danh từ đếm được)
(noun)
ɔːlˈtɜːrnətɪv
ID : 276
Alternative energy
năng lượng thay thế
(noun)
ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi
ID : 277
Atmosphere
khí quyển
(noun)
ˈætməsfɪə
ID : 278
Permission
sự bốc ra
(noun)
ɪˈmɪʃən
ID : 279
Biodegradable
có thể phân hủy
(noun)
ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l
ID : 280
Biodiversity
sự đa dạng sinh học
(noun)
ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i
ID : 281
Canyon
hẻm núi.
(noun)
ˈkænjən
ID : 282
Carbon footprint
dấu chân các-bon
(noun)
ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt
ID : 283
Catastrophe
thảm họa
(noun)
kəˈtæstrəfi
ID : 284
Clean
dọn dẹp
(v)
klin
ID : 285
Clear
Trong xanh, không có mây
(adjective)
klɪr
ID : 286
Cliff
vách đá
(noun)
klɪf
ID : 287
Climate
Khí hậu
(noun)
ˈklaɪmət
ID : 288
Climate change
hiện tượng biến đổi khí hậu
(noun)
ˈklaɪmət ʧeɪnʤ
ID : 289
Climate
Khí hậu
(noun)
ˈklaɪmət
ID : 290
Cloud
Mây
(noun)
klaʊd
ID : 291
Cloudy
Nhiều mây
(noun)
ˈklaʊdi
ID : 292
Cold
Lạnh
(adjective)
koʊld
ID : 293
Conserve
bảo tồn
(noun)
kənˈsɜrv
ID : 294
Contaminated
làm bẩn
(noun)
kənˈtæmɪneɪt
ID : 295
Cool
Mát mẻ, mát trời
(adjective)
kul
ID : 296
Creature
sinh vật
(noun)
ˈkriːʧə
ID : 297
Deforestation
ô nhiễm không khí
(noun)
ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn
ID : 298
Degree
Độ
(noun)
dɪˈɡri
ID : 299
Desertification
quá trình sa mạc hóa
(noun)
dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən
ID : 300
Destroy
phá hủy
(noun)
dɪsˈtrɔɪ
ID : 301
Destruction
sự phá hủy
(noun)
dɪsˈtrʌkʃən
ID : 302
Die out
chết dần
(noun)
daɪ aʊt
ID : 303
Disappear
biến mất
(noun)
ˌdɪsəˈpɪə
ID : 304
Disposal
sự vứt bỏ
(noun)
dɪsˈpəʊzəl
ID : 305
Drizzle
Mưa phùn
(noun)
ˈdrɪzl
ID : 306
Drought
Hạn hán
(noun)
draʊt
ID : 307
Dry
Khô ráo, khô hanh
(adjective)
draɪ
ID : 308
Dry up
khô cạn
(noun)
draɪ ʌp
ID : 309
Dull
Nhiều mây
(noun)
dʌl
ID : 310
Dump
vứt bỏ
(noun)
dʌmp
ID : 311
Dust
bụi bẩn
(noun)
dʌst
ID : 312
Earthquake
cơn động đất
(noun)
ˈɜːθkweɪk
ID : 313
Ecology
sinh thái học
(noun)
ɪˈkɒləʤi
ID : 314
Ecosystem
hệ sinh thái
(noun)
ˈiːkəʊˌsɪstəm
ID : 315
Emit
bốc ra
(noun)
ɪˈmɪt
ID : 316
Endangered species
các loài
(noun)
ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz
ID : 317
Energy
Năng lượng
(noun)
ˈɛnərʤi
ID : 318
Environment
môi trường
(noun)
ɪnˈvaɪrənmənt
ID : 319
Environment friendly
thân thiện với môi trường
(noun)
ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli
ID : 320
Environmentalist
nhà môi trường học
(noun)
ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪstb
ID : 321
Erode
xói mòn
(noun)
ɪˈrəʊd
ID : 322
Erosion
sự xói mòn
(noun)
ɪˈrəʊʒən
ID : 323
Exhaust
khí thải
(noun)
ɪgˈzɔːst
ID : 324
Fahrenheit
Độ F
(noun)
ˈfærənhaɪt
ID : 325
Famine
nạn đói
(noun)
ˈfæmɪn
ID : 326
Fertilizer
phân bón
(noun)
ˈfɜːtɪlaɪzə
ID : 327
Fine
Đẹp trời
(adjective)
faɪn
ID : 328
Flood
Lũ
(noun)
flʌd
ID : 329
Fog
Sương mù
(noun)
fɒɡ
ID : 330
Foggy
Nhiều sương mù
(noun)
ˈfɒɡi
ID : 331
Forecast
Dự báo (thời tiết)
(noun)
ˈfɔrˌkæst
ID : 332
Forest
rừng
(noun)
ˈfɑːrɪst
ID : 333
Fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
(noun)
ˈfɒsl fjʊəl
ID : 334
Freezing
Rét run lạnh cóng
(adjective)
ˈfrizɪŋ
ID : 335
Frost
Băng giá
(noun)
frɒst
ID : 336
Frosty
Giá rét
(noun)
ˈfrɒsti
ID : 337
Global warming
hiện tượng ấm lên toàn cầu
(noun)
ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ
ID : 338
Greenhouse
Nhà kính
(noun)
ˈgrinˌhaʊs
ID : 339
Greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
(noun)
ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt
ID : 340
Hail
Mưa đá
(noun)
heɪl
ID : 341
Hailstone
Cục mưa đá
(noun)
ˈheɪlstəʊn
ID : 342
Harmful
gây hại
(noun)
ˈhɑːmfʊl
ID : 343
Hazardous
nguy hiểm
(noun)
ˈhæzərdəs
ID : 344
Heat wave
Đợt nóng
(noun)
ˈhiːt weɪv
ID : 345
Hot
Nóng
(adjective)
hɑt
ID : 346
Humid
Ẩm
(adjective)
ˈhjuːmɪd
ID : 347
Humidity
Độ ẩm
(noun)
hjuːˈmɪdəti
ID : 348
Hurricane
Cuồng phong
(noun)
ˈhʌrɪkən
ID : 349
Hurricane
Bão nhiệt đới – tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương
(noun)
ˈhɜrəˌkeɪn.
ID : 350
Ice
Băng, đá
(noun)
aɪs
ID : 351
Icy
Đóng băng
(noun)
ˈaɪsi
ID : 352
Industrial waste
chất thải công nghiệp
(noun)
ɪnˈdʌstrɪəl weɪst
ID : 353
Leak
rò rỉ
(verb)
liːk
ID : 354
Lightning
Chớp
(verb)
ˈlaɪtnɪŋ
ID : 355
Man-made
nhân tạo
(noun)
mən-meɪd
ID : 356
Natural resources
tài nguyên thiên nhiên
(noun)
ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz
ID : 357
Oil spill
sự cố tràn dầu
(noun)
ɔɪl spɪl
ID : 358
Organic
hữu cơ
(noun)
ɔrˈgænɪk
ID : 359
Overcast
U ám
(noun)
ˌəʊvəˈkɑːst
ID : 360
Ozone layer
tầng ôzôn
(noun)
ˈəʊzəʊn ˈleɪə
ID : 361
Pesticide
thuốc trừ sâu
(noun)
ˈpɛstɪsaɪd
ID : 362
Plastic
Nhựa, chất dẻo
(noun)
ˈplæstɪk
ID : 363
Pollute
làm ô nhiễm
(noun)
pəˈluːt
ID : 364
Polluted
bị ô nhiễm
(noun)
pəˈluːtɪd
ID : 365
Pollution
sự ô nhiễm
(noun)
pəˈluːʃən
ID : 366
Preservation
sự bảo tồn
(noun)
ˌprɛzəːˈveɪʃən
ID : 367
Preserve
Bảo tồn, giữ gìn
(verb)
prəˈzɜrv
ID : 368
Protect
bảo vệ
(verb)
prəˈtɛkt
ID : 369
Purify
thanh lọc
(verb)
ˈpjʊərɪfaɪ
ID : 370
Rain
Mưa
(noun)
reɪn
ID : 371
Rainbow
Cầu vồng
(noun)
ˈreɪnbəʊ
ID : 372
Raindrop
Hạt mưa
(noun)
ˈreɪndrɒp
ID : 373
Rainfall
Lượng mưa
(noun)
ˈreɪnfɔːl
ID : 374
Rainforest
rừng nhiệt đới
(noun)
ˈreɪnˌfɒrɪst
ID : 375
Rainy
Có mưa
(adjective)
ˈreɪni
ID : 376
Recycle
tái chế
(verb)
ˌriːˈsaɪkl
ID : 377
Renewable
có thể phục hồi
(noun)
rɪˈnjuːəbl
ID : 378
Resource
Tài nguyên, nguồn lực
(noun)
ˈrisɔrs
ID : 379
Reusable
có thể tái sử dụng
(noun)
riːˈjuːzəbl
ID : 380
Reuse
tái sử dụng
(noun)
riːˈjuːz
ID : 381
Sea level
mực nước biển
(noun)
siː ˈlɛvl
ID : 382
Sewage
nước thải
(noun)
ˈsjuːɪʤ
ID : 383
Sleet
Mưa tuyết
(noun)
sliːt
ID : 384
Snow
Tuyết
(noun)
snəʊ
ID : 385
Snowflake
Bông tuyết
(noun)
ˈsnəʊfleɪk
ID : 386
Snowy
Có tuyết
(adjective)
ˈsnoʊi
ID : 387
Soil
đất
(noun)
sɔɪl
ID : 388
Solar panel
pin mặt trời
(noun)
ˈsəʊlə ˈpænl
ID : 389
Solar power
năng lượng mặt trời
(noun)
ˈsəʊlə ˈpaʊə
ID : 390
Storm
Bão
(noun)
stɔːm
ID : 391
Stormy
Có bão
(noun)
ˈstɔːmi
ID : 392
Strong winds
Cơn gió mạnh
(noun)
strɒŋ wɪnd
ID : 393
Sun
Mặt trời
(noun)
sʌn
ID : 394
Sunny
Trời có nắng
(adjective)
ˈsʌni
ID : 395
Sunshine
Ánh nắng
(noun)
ˈsʌnʃaɪn
ID : 396
Sustainable
bền vững
(noun)
səˈsteɪnəbəl
ID : 397
Temperature
Nhiệt độ
(adjective)
ˈtemprətʃə(r)
ID : 398
Thermometer
Nhiệt kế
(adjective)
θəˈmɒmɪtə(r)
ID : 399
Threaten
đe dọa
(noun)
ˈθrɛtn
ID : 400
Thunder
Sấm
(noun)
ˈθʌndə(r)
ID : 401
Thunderstorm
Bão có sấm sét
(noun)
ˈθʌndəstɔːm
ID : 402
Tidal wave
Sóng thần
(noun)
ˈtaɪdəl weɪv
ID : 403
To freeze
Đóng băng
(noun)
tə friːz
ID : 404
To melt
Tan
(noun)
tə melt
ID : 405
To rain
Mưa
(noun)
tə reɪn
ID : 406
To snow
Tuyết rơi
(noun)
tə snəʊ
ID : 407
To thaw
Tan
(adjective)
tə θɔ
ID : 408
Tornado
Lốc xoáy
(noun)
tɔːˈneɪdəʊ
ID : 409
Toxic
độc hại
(noun)
ˈtɒksɪk
ID : 410
Typhoon
Bão nhiệt đới – Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương
(noun)
taɪˈfun
ID : 411
Urbanization
quá trình đô thị hóa
(noun)
ˌərbənəˈzeɪʃn
ID : 412
Warm
Ấm áp
(adjective)
wɔrm
ID : 413
Waste
Rác thải
(noun)
weɪst
ID : 414
Weather forecast
Dự báo thời tiết
(noun)
ˈweðə fɔːkɑːst
ID : 415
Wet
Ướt
(noun)
wet
ID : 416
Wind
Gió
(noun)
wɪnd
ID : 417
Windy
Có gió
(noun)
ˈwɪndi
ID : 418