Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Phong cảnh(Landscape)

    A village

    một ngôi làng

    (noun)

    ’vɪl.ɪdʒ

    ID : 227

    A winding lane

    Đường làng

    (noun)

    ə ˈwɪndɪŋ leɪn

    ID : 228

    Agriculture

    Nông nghiệp

    (noun)

    ’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər

    ID : 229

    An isolated area

    một khu vực hẻo lánh

    (noun)

    ’aɪ.sə.leɪt ’eə.ri.ə

    ID : 230

    Bay

    Vịnh

    (noun)

    beɪ

    ID : 231

    Boat

    Con đò

    (noun)

    bəʊt

    ID : 232

    Buffalo

    Con trâu

    (noun)

    ’bʌf.ə.ləʊ

    ID : 233

    Canal

    Kênh, mương

    (noun)

    kə’næl

    ID : 234

    Cloud

    Mây

    (noun)

    klaʊd

    ID : 235

    Coast

    Bờ biển

    (noun)

    koʊst

    ID : 236

    Cottage

    Mái nhà tranh

    (noun)

    ’kɒt.ɪdʒ

    ID : 237

    Desert

    Sa mạc

    (noun)

    ˈdɛzɜrt

    ID : 238

    Farming

    Làm ruộng

    (noun)

    fɑ:rmɪŋ

    ID : 239

    Fields

    Cánh đồng

    (noun)

    fi:ld

    ID : 240

    Fish ponds

    Ao cá

    (noun)

    pɒnd

    ID : 241

    Folk games

    Trò chơi dân gian

    (noun)

    foʊk

    ID : 242

    Forest

    Rừng

    (noun)

    ˈfɔrəst

    ID : 243

    Highland

    Cao nguyên

    (noun)

    ˈhaɪlənd

    ID : 244

    Hill

    Đồi

    (noun)

    hɪl

    ID : 245

    Horizon

    Đường chân trời

    (noun)

    həˈraɪzən

    ID : 246

    Island

    Hòn đảo

    (noun)

    ˈaɪlənd

    ID : 247

    Lake

    Hồ

    (noun)

    leɪk

    ID : 248

    Land

    Đất liền

    (noun)

    lænd

    ID : 249

    Mountain

    Núi

    (noun)

    ˈmaʊntən

    ID : 250

    Ocean

    Đại dương

    (noun)

    ˈoʊʃən

    ID : 251

    Peace

    yên bình

    (noun)

    pi:s

    ID : 252

    quiet

    yên tĩnh

    (noun)

    kwaɪət

    ID : 253

    Peaceful

    Yên bình

    (adjective)

    ˈpisfəl

    ID : 254

    Port

    Cảng

    (noun)

    pɔːt

    ID : 255

    River

    Con sông

    (noun)

    ˈrɪvər

    ID : 256

    Sand

    Cát

    (noun)

    sænd

    ID : 257

    Scenery

    Phong cảnh, cảnh vật

    (noun)

    ˈsinəri

    ID : 258

    Sea

    Biển

    (noun)

    si

    ID : 259

    Sky

    Bầu trời

    (noun)

    skaɪ

    ID : 260

    The countryside

    vùng quê

    (noun)

    ’kʌn.trɪ.saɪd

    ID : 261

    The plow

    Cái cày

    (noun)

    plɑʊ

    ID : 262

    The relaxed - slower pace of life

    nhịp sống thanh thản, sống chậm

    (noun)

    ðə rɪˈlækst - ˈsləʊə peɪs ɒv laɪf

    ID : 263

    The river

    Con sông

    (noun)

    ’rɪv.ər

    ID : 264

    Valley

    Thung lũng

    (noun)

    ˈvæli

    ID : 265

    Volcano

    Núi lửa

    (noun)

    vɑlˈkeɪnoʊ

    ID : 266

    Waterfall

    thác nước

    (noun)

    ˈwɔːtəfɔːl

    ID : 267

    Well

    Giếng nước

    (noun)

    wel

    ID : 268

    Wild

    Hoang dã

    (adjective)

    waɪld

    ID : 269