Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Rau củ(Vegetables)

    Basil

    cây húng quế

    (noun)

    ˈbæzl

    ID : 162

    Bay leaves

    lá nguyệt quế

    (noun)

    beɪ liːvz

    ID : 163

    Bean sprouts

    giá

    (noun)

    ˈbiːn spraʊts

    ID : 164

    Bean

    Đậu (quả)

    (noun)

    bin

    ID : 165

    Beet

    củ dền

    (noun)

    biːt

    ID : 166

    Bell pepper

    Ớt chuông

    (noun)

    bɛl ˈpɛpər

    ID : 167

    Bitter Herb

    Rau Đắng

    (noun)

    ˌbɪt.ə hɜːb

    ID : 168

    Broccoli

    bông cải xanh

    (noun)

    ˈbrɒkəli

    ID : 169

    Pomelo

    Bưởi

    (noun)

    grapefruit

    ID : 170

    Cabbage

    bắp cải

    (noun)

    ˈkæbɪdʒ

    ID : 171

    Orange

    cam

    (noun)

    ˈɒrɪndʒ

    ID : 172

    Carrot

    Cà rốt

    (noun)

    ˈkærət

    ID : 173

    Cauliflower

    súp lơ

    (noun)

    ˈkɒliflaʊə(r)

    ID : 174

    Celery

    Cần tây

    (noun)

    ˈsɛləri

    ID : 175

    Chili

    Ớt

    (noun)

    ˈʧɪli

    ID : 176

    Banana

    chuối

    (noun)

    bəˈnænə

    ID : 177

    Cilantro

    ngò rí

    (noun)

    sɪˈlæntroʊ

    ID : 178

    Cilantro

    Ngò Gai

    (noun)

    sɪˈlæn.trəʊ

    ID : 179

    Cilantro

    Ngò Mùi

    (noun)

    sɪˈlæn.trəʊ

    ID : 180

    Coconut

    dừa

    (noun)

    ˈkoʊkənʌt

    ID : 181

    Corn

    Ngô

    (noun)

    kɔrn

    ID : 182

    Cucumber

    Dưa chuột

    (noun)

    ˈkjukəmbər

    ID : 183

    Peach

    Đào

    (noun)

    piːtʃ

    ID : 184

    Dill

    cây thì là

    (noun)

    dil

    ID : 185

    Eggplant

    Cà tím

    (noun)

    ˈɛgˌplænt

    ID : 186

    Fish Mint

    Diếp Cá

    (noun)

    ˈfɪʃ mɪnt

    ID : 187

    Garlic

    Tỏi

    (noun)

    ˈgɑrlɪk

    ID : 188

    Ginger

    Gừng

    (noun)

    ˈʤɪnʤər

    ID : 189

    Lettuce

    rau xà lách

    (noun)

    ˈletɪs

    ID : 190

    Marrow

    Bí xanh

    (noun)

    ˈmærəʊ

    ID : 191

    Mushroom

    Nấm

    (noun)

    ˈmʌʃrum

    ID : 192

    Mustard Leaves

    Cải Xanh

    (noun)

    ˈmʌstəd liːvz

    ID : 193

    Onion

    Hành tây

    (noun)

    ˈʌnjən

    ID : 194

    Pea

    Đậu (hạt)

    (noun)

    pi

    ID : 195

    Pennywort

    Rau Má

    (noun)

    ˈpen.i.wɜːt

    ID : 196

    Pepper Elder

    Rau càng Cua

    (noun)

    ˈpepə ˈeldə(r)

    ID : 197

    Pepper

    ớt chuông

    (noun)

    ˈpepə(r)

    ID : 198

    Peppermint

    Húng Cây

    (noun)

    ˈpepəmɪnt

    ID : 199

    Potato

    Khoai tây

    (noun)

    pəˈteɪˌtoʊ

    ID : 200

    Pumpkin

    Bí ngô

    (noun)

    ˈpʌmpkɪn

    ID : 201

    Radish

    củ cải

    (noun)

    ˈrædɪʃ

    ID : 202

    Rice Paddy

    Ngò ôm

    (noun)

    ˈraɪs ˌpæd.i

    ID : 203

    Rosemary

    cây hương thảo

    (noun)

    ’rouzməri

    ID : 204

    Spearmint

    Húng Lủi

    (noun)

    ˈspɪəmɪnt

    ID : 205

    Spinach

    cải bó xôi

    (noun)

    ˈspɪnɪtʃ

    ID : 206

    Thai Basil

    Húng Quế

    (noun)

    taɪ ˈbæz.əl

    ID : 207

    Tomato

    Cà chua

    (noun)

    təˈmeɪˌtoʊ

    ID : 208

    Turmeric

    nghệ

    (noun)

    ˈtɜːrmərɪk

    ID : 209

    Turnip

    củ cải

    (noun)

    ˈtɜːnɪp

    ID : 210

    Vietnamese Balm

    Kinh Giới

    (noun)

    vjet.nəˈmiːz bɑːm

    ID : 211

    Vietnamese Coriander

    Rau Răm

    (noun)

    ˌvjet.nəˈmiːz ˌkɒr.iˈæn.dər

    ID : 212

    Water Spinach

    Rau Muống

    (noun)

    ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ

    ID : 213

    Watercress

    Xà Lách Son

    (noun)

    ˈwɔːtəkres

    ID : 214

    Yam

    khoai mỡ

    (noun)

    jæm

    ID : 215

    Asparagus

    măng tây

    (noun)

    əˈspærəɡəs

    ID : 216

    red bean

    đậu đỏ

    (noun)

    red biːn

    ID : 217

    soybean

    Đậu nành

    (noun)

    sɔɪˌbin

    ID : 218

    peanut

    Đậu phộng (lạc)

    (noun)

    ˈpiːnʌt

    ID : 219

    strawberry

    Dâu tây

    (noun)

    ˈstrɔːberi

    ID : 220

    mung bean

    Đậu xanh

    (noun)

    mʌŋ biːn

    ID : 221

    Green onion

    hành lá

    (noun)

    ɡriːn ˈʌnjən

    ID : 222

    Lemon grass

    sả

    (noun)

    ˈlemən ɡræs

    ID : 223

    Mint leaves

    lá bạc hà

    (noun)

    mɪnt liːvz

    ID : 224

    Passion fruit

    chanh dây

    (noun)

    ˈpæʃn fruːt]

    ID : 225

    Sesame seeds

    hạt vừng

    (noun)

    ˈsesəmi siːdz

    ID : 226