"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Bay leaves
lá nguyệt quế
(noun)
beɪ liːvz
ID : 163
Bean sprouts
giá
(noun)
ˈbiːn spraʊts
ID : 164
Bean
Đậu (quả)
(noun)
bin
ID : 165
Beet
củ dền
(noun)
biːt
ID : 166
Bell pepper
Ớt chuông
(noun)
bɛl ˈpɛpər
ID : 167
Bitter Herb
Rau Đắng
(noun)
ˌbɪt.ə hɜːb
ID : 168
Broccoli
bông cải xanh
(noun)
ˈbrɒkəli
ID : 169
Pomelo
Bưởi
(noun)
grapefruit
ID : 170
Cabbage
bắp cải
(noun)
ˈkæbɪdʒ
ID : 171
Orange
cam
(noun)
ˈɒrɪndʒ
ID : 172
Carrot
Cà rốt
(noun)
ˈkærət
ID : 173
Cauliflower
súp lơ
(noun)
ˈkɒliflaʊə(r)
ID : 174
Celery
Cần tây
(noun)
ˈsɛləri
ID : 175
Chili
Ớt
(noun)
ˈʧɪli
ID : 176
Banana
chuối
(noun)
bəˈnænə
ID : 177
Cilantro
ngò rí
(noun)
sɪˈlæntroʊ
ID : 178
Cilantro
Ngò Gai
(noun)
sɪˈlæn.trəʊ
ID : 179
Cilantro
Ngò Mùi
(noun)
sɪˈlæn.trəʊ
ID : 180
Coconut
dừa
(noun)
ˈkoʊkənʌt
ID : 181
Corn
Ngô
(noun)
kɔrn
ID : 182
Cucumber
Dưa chuột
(noun)
ˈkjukəmbər
ID : 183
Peach
Đào
(noun)
piːtʃ
ID : 184
Dill
cây thì là
(noun)
dil
ID : 185
Eggplant
Cà tím
(noun)
ˈɛgˌplænt
ID : 186
Fish Mint
Diếp Cá
(noun)
ˈfɪʃ mɪnt
ID : 187
Garlic
Tỏi
(noun)
ˈgɑrlɪk
ID : 188
Ginger
Gừng
(noun)
ˈʤɪnʤər
ID : 189
Lettuce
rau xà lách
(noun)
ˈletɪs
ID : 190
Marrow
Bí xanh
(noun)
ˈmærəʊ
ID : 191
Mushroom
Nấm
(noun)
ˈmʌʃrum
ID : 192
Mustard Leaves
Cải Xanh
(noun)
ˈmʌstəd liːvz
ID : 193
Onion
Hành tây
(noun)
ˈʌnjən
ID : 194
Pea
Đậu (hạt)
(noun)
pi
ID : 195
Pennywort
Rau Má
(noun)
ˈpen.i.wɜːt
ID : 196
Pepper Elder
Rau càng Cua
(noun)
ˈpepə ˈeldə(r)
ID : 197
Pepper
ớt chuông
(noun)
ˈpepə(r)
ID : 198
Peppermint
Húng Cây
(noun)
ˈpepəmɪnt
ID : 199
Potato
Khoai tây
(noun)
pəˈteɪˌtoʊ
ID : 200
Pumpkin
Bí ngô
(noun)
ˈpʌmpkɪn
ID : 201
Radish
củ cải
(noun)
ˈrædɪʃ
ID : 202
Rice Paddy
Ngò ôm
(noun)
ˈraɪs ˌpæd.i
ID : 203
Rosemary
cây hương thảo
(noun)
’rouzməri
ID : 204
Spearmint
Húng Lủi
(noun)
ˈspɪəmɪnt
ID : 205
Spinach
cải bó xôi
(noun)
ˈspɪnɪtʃ
ID : 206
Thai Basil
Húng Quế
(noun)
taɪ ˈbæz.əl
ID : 207
Tomato
Cà chua
(noun)
təˈmeɪˌtoʊ
ID : 208
Turmeric
nghệ
(noun)
ˈtɜːrmərɪk
ID : 209
Turnip
củ cải
(noun)
ˈtɜːnɪp
ID : 210
Vietnamese Balm
Kinh Giới
(noun)
vjet.nəˈmiːz bɑːm
ID : 211
Vietnamese Coriander
Rau Răm
(noun)
ˌvjet.nəˈmiːz ˌkɒr.iˈæn.dər
ID : 212
Water Spinach
Rau Muống
(noun)
ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ
ID : 213
Watercress
Xà Lách Son
(noun)
ˈwɔːtəkres
ID : 214
Yam
khoai mỡ
(noun)
jæm
ID : 215
Asparagus
măng tây
(noun)
əˈspærəɡəs
ID : 216
red bean
đậu đỏ
(noun)
red biːn
ID : 217
soybean
Đậu nành
(noun)
sɔɪˌbin
ID : 218
peanut
Đậu phộng (lạc)
(noun)
ˈpiːnʌt
ID : 219
strawberry
Dâu tây
(noun)
ˈstrɔːberi
ID : 220
mung bean
Đậu xanh
(noun)
mʌŋ biːn
ID : 221
Green onion
hành lá
(noun)
ɡriːn ˈʌnjən
ID : 222
Lemon grass
sả
(noun)
ˈlemən ɡræs
ID : 223
Mint leaves
lá bạc hà
(noun)
mɪnt liːvz
ID : 224
Passion fruit
chanh dây
(noun)
ˈpæʃn fruːt]
ID : 225
Sesame seeds
hạt vừng
(noun)
ˈsesəmi siːdz
ID : 226