Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Trái cây(Fruits)

    Ambarella

    Quả cóc

    (noun)

    ’æmbə’rælə

    ID : 116

    Apple

    Táo

    (noun)

    ˈæpl

    ID : 117

    Apricot

    (noun)

    ˈeɪprɪkɒt

    ID : 118

    Avocado

    (noun)

    ˌævəˈkɑːdəʊ

    ID : 119

    Banana

    Quả chuối

    (noun)

    bəˈnɑːnə

    ID : 120

    Bell fruit

    Mận miền nam

    (noun)

    bel fruːt

    ID : 121

    Cherry

    Quả anh đào

    (noun)

    ˈʧɛri

    ID : 122

    Coconut

    Quả dừa

    (noun)

    ˈkoʊkəˌnʌt

    ID : 123

    Cucumber

    Dưa leo, dưa chuột

    (noun)

    ˈkjuːkʌmbə(r)

    ID : 124

    Custard apple

    Quả na, mãng cầu ta (mãng cầu giống việt nam)

    (noun)

    ˈkʌstəd æpl

    ID : 125

    Dragon fruit

    Thanh long

    (noun)

    ˈdræɡən fruːt

    ID : 126

    Durian

    Sầu riêng

    (noun)

    ˈdʊəriən

    ID : 127

    Granadilla

    Chanh dây

    (noun)

    ɡranəˈdɪlə

    ID : 128

    Grape

    Nho

    (noun)

    ɡreɪp

    ID : 129

    Guava

    Ổi

    (noun)

    ˈɡwɑːvə

    ID : 130

    Jackfruit

    Mít

    (noun)

    ˈdʒækfruːt

    ID : 131

    Juice

    Nước quả, nước ép

    (noun)

    ʤus

    ID : 132

    Juicy

    Mọng nước

    (adjective)

    ˈʤusi

    ID : 133

    Kumquat

    Tắc

    (noun)

    ˈkʌmkwɒt

    ID : 134

    Lemon

    Quả chanh vàng

    (noun)

    ˈlɛmən

    ID : 135

    Lime

    Quả chanh xanh

    (noun)

    laɪm

    ID : 136

    Longan

    Quả nhãn

    (noun)

    ˈlɒŋɡ(ə)n

    ID : 137

    Lychee

    Quả vải

    (noun)

    ˌlaɪˈtʃiː

    ID : 138

    Mandarin

    Quýt

    (noun)

    ˈmændərɪn

    ID : 139

    Mango

    Xoài

    (noun)

    ˈmæŋɡəʊ

    ID : 140

    Mangosteen

    Măng cụt

    (noun)

    ˈmæŋɡəsti

    ID : 141

    Orange

    Quả cam

    (noun)

    ˈɔrənʤ

    ID : 142

    Papaya

    Đu đủ

    (noun)

    pəˈpaɪə

    ID : 143

    Peach

    Đào

    (noun)

    piːtʃ

    ID : 144

    Pear

    Quả lê

    (noun)

    peə(r)

    ID : 145

    Peel

    (n) Vỏ ngoài của trái cây, (v) Bóc vỏ, gọt vỏ

    (verb);(noun)

    pil

    ID : 146

    Persimmon

    Quả hồng

    (noun)

    pəˈsɪmən

    ID : 147

    Pineapple

    Quả thơm, quả dứa , khóm

    (noun)

    ˈpaɪnæpl

    ID : 148

    Plum

    Mận Bắc

    (noun)

    plʌm

    ID : 149

    Pomegranate

    Lựu

    (noun)

    ˈpɒmɪɡrænɪt

    ID : 150

    Pomelo

    Quả bưởi

    (noun)

    ˈpɒmələʊ

    ID : 151

    Rambutan

    Chôm chôm

    (noun)

    ræmˈbuːtn

    ID : 152

    Ripe

    Chín (trái cây)

    (noun)

    raɪp/(adjective)

    ID : 153

    Sapodilla

    Sa bô chê, hồng xiêm

    (noun)

    ˌsæpəˈdɪlə

    ID : 154

    Soursop

    Mãng cầu xiêm

    (noun)

    ˈsaʊəsɒp

    ID : 155

    Star Apple

    Quả vú sữa.

    (noun)

    stɑː(r) æpl

    ID : 156

    Star fruit

    Quả khế

    (noun)

    ˈstɑː fruːt

    ID : 157

    Strawberry

    Dâu tây

    (noun)

    ˈstrɔːbəri

    ID : 158

    Sugar cane

    Mía đường

    (noun)

    ˈʃʊɡə keɪn

    ID : 159

    Tamarind

    Me

    (noun)

    ˈtæmərɪnd

    ID : 160

    Watermelon

    Dưa hấu

    (noun)

    ˈwɔːtəmelən

    ID : 161