Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Cây cối và hoa(Plants)

    Alder

    Cây tổng quán sủi

    (noun)

    ’ɔl:də

    ID : 39

    Apple tree

    Cây táo

    (noun)

    ˈæpl tri

    ID : 40

    Ash

    Cây tần bì

    (noun)

    æ∫

    ID : 41

    Beech

    Cây sồi

    (noun)

    bi:t∫

    ID : 42

    Birch

    Cây gỗ bu lô

    (noun)

    bə:t∫

    ID : 43

    Bloom

    Nở hoa

    (verb)

    blum

    ID : 44

    Bluebell

    Hoa chuông xanh

    (noun)

    ’blu:bel

    ID : 45

    Bracken

    Cây dương xỉ diều hâu

    (noun)

    ’brækən

    ID : 46

    Branch

    Cành cây

    (noun)

    brænʧ

    ID : 47

    Bud

    Chồi , búp cây

    (noun)

    bʌd

    ID : 48

    bun flowers

    Bó hoa

    (verb)

    bʌn ɒv ˈflaʊəz

    ID : 49

    Bush

    Bụi rậm

    (noun)

    bu∫

    ID : 50

    Buttercup

    Hoa mao lương vàng

    (noun)

    ’bʌtəkʌp

    ID : 51

    Cactus

    Cây xương rồng

    (noun)

    kæktəs

    ID : 52

    Carnation

    Hoa cẩm chướng

    (noun)

    kɑ:’nei∫n

    ID : 53

    Cedar

    Cây tuyết tùng

    (noun)

    ’si:də

    ID : 54

    Cherry tree

    Cây anh đào

    (noun)

    ˈʧɛri tri

    ID : 55

    Chestnut tree

    Cây dẻ

    (noun)

    ˈʧɛsnʌt tri

    ID : 56

    Chrysanthemum

    Hoa cúc

    (noun)

    Kri’sænθəməm

    ID : 57

    Coconut tree

    Cây dừa

    (noun)

    ˈkəʊkənʌt tri

    ID : 58

    Corn

    Cây ngô

    (noun)

    kɔ:n

    ID : 59

    Crocus

    Hoa nghệ tây

    (noun)

    ’kroukəs

    ID : 60

    Daffodil

    Hoa thủy tiên vàng

    (noun)

    ’dæfədil

    ID : 61

    Dahlia

    Hoa thược dược

    (noun)

    ’deiljə

    ID : 62

    Daisy

    Hoa cúc

    (noun)

    ’deizi

    ID : 63

    Dandelion

    Hoa bồ công anh

    (noun)

    ’dændilaiən

    ID : 64

    Elm

    Cây đu

    (noun)

    elm

    ID : 65

    Fern

    Cây dương xỉ

    (noun)

    fə:n

    ID : 66

    Fig tree

    Cây sung

    (noun)

    fɪg tri

    ID : 67

    Fir

    Cây Linh sam

    (noun)

    fə:

    ID : 68

    Flower

    Hoa

    (noun)

    ’flauə

    ID : 69

    Forget-me-not

    Hoa lưu ly

    (noun)

    fəˈgɛtmɪnɒt

    ID : 70

    Foxglove

    Hoa mao địa hoàng

    (noun)

    ’fɔksglʌv

    ID : 71

    Geranium

    Hoa phong lữ

    (noun)

    dʒi’reinjəm

    ID : 72

    Grass

    Cỏ

    (noun)

    græs

    ID : 73

    Grow

    Mọc lên, lớn lên , phát triển

    (verb)

    groʊ

    ID : 74

    Hawthorn

    Cây táo gai

    (noun)

    ’hɔ:θɔ:n

    ID : 75

    Hazel

    Cây phỉ

    (noun)

    ’heizl

    ID : 76

    Heather

    Cây thạch nam

    (noun)

    ’heðə

    ID : 77

    Herb

    Thảo mộc

    (noun)

    hə:b

    ID : 78

    Holly

    Cây nhựa ruồi

    (noun)

    ’hɔli

    ID : 79

    Horse chestnut tree

    Cây dẻ ngựa

    (noun)

    hɔːs ˈʧɛsnʌt tri

    ID : 80

    Ivy

    Cây thường xuân

    (noun)

    ’aivi

    ID : 81

    Leaf

    Lá cây

    (noun)

    lif

    ID : 82

    Lily

    Hoa loa kèn

    (noun)

    ’lili

    ID : 83

    Lime

    Cây đoan

    (noun)

    laim

    ID : 84

    Maple

    Cây thích

    (noun)

    ’meipl

    ID : 85

    Moss

    Rêu

    (noun)

    mɔs

    ID : 86

    Mushroom

    Nấm

    (noun)

    ’mʌ∫rum

    ID : 87

    Nettle

    Cây tầm ma

    (noun)

    ’netl

    ID : 88

    Oak

    Cây sồi

    (noun)

    əʊk

    ID : 89

    Olive tree

    Cây ô liu

    (noun)

    ˈɒlɪv tri

    ID : 90

    Orchid

    Hoa Lan

    (noun)

    ’ɔ:kid

    ID : 91

    Pansy

    Hoa păng xê

    (noun)

    ’pænzi

    ID : 92

    Pear tree

    Cây lê

    (noun)

    peə tri

    ID : 93

    Pine

    Cây thông

    (noun)

    pain

    ID : 94

    Plane

    Cây tiêu huyền

    (noun)

    plein

    ID : 95

    Plum tree

    Cây mận

    (noun)

    plʌm tri

    ID : 96

    Poplar

    Cây bạch dương

    (noun)

    ’pɔplə(r)

    ID : 97

    Poppy

    Hoa anh túc

    (noun)

    ’pɔpi

    ID : 98

    Primrose

    Hoa anh thảo

    (noun)

    ’primrouz

    ID : 99

    Root

    Rễ cây

    (noun)

    rut

    ID : 100

    Rose

    Hoa hồng

    (noun)

    rouz

    ID : 101

    Seed

    Hạt giống , hạt

    (noun)

    sid

    ID : 102

    Shrub

    Cây bụi

    (noun)

    ∫rʌb

    ID : 103

    Snowdrop

    Hoa giọt tuyết

    (noun)

    ’snoudrɔp

    ID : 104

    Sycamore

    Cây sung dâu

    (noun)

    ’sikəmɔ:

    ID : 105

    Thorn

    Gai

    (noun)

    θɔrn

    ID : 106

    Tree

    Cây cối

    (noun)

    tri

    ID : 107

    Trunk

    Thân cây

    (noun)

    trʌŋk

    ID : 108

    Tulip

    Hoa tulip

    (noun)

    ’tju:lip

    ID : 109

    Waterlily

    Hoa súng

    (noun)

    ’wɔ:təlis]

    ID : 110

    Weeping willow

    Cây liễu rủ

    (noun)

    ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ

    ID : 111

    Wheat

    Lúa mì

    (noun)

    wi:t

    ID : 112

    Willow

    Cây liễu

    (noun)

    ’wilou

    ID : 113

    Wood

    Gỗ

    (noun)

    wʊd

    ID : 114

    Yew

    Cây thủy tùng

    (noun)

    ju:

    ID : 115