"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Armored vehicle
xe bọc thép
(noun)
ˈɑːrmərdˈviːhɪkl
ID : 984
Arrow
mũi tên
(noun)
ˈærəʊ
ID : 985
Artillery attack
pháo kích
(noun)
ɑːrˈtɪləri əˈtæk
ID : 986
Axe
rìu
(noun)
æks
ID : 987
Bayonet
lưỡi lê
(noun)
ˈbeɪənət
ID : 988
Biological weapon
vũ khí sinh học
(noun)
ˌbaɪəˈlɑːdʒɪklˈwepən
ID : 989
Bomb
bom
(noun)
bɑːm
ID : 990
Bow
cung tên
(noun)
bəʊ
ID : 991
Bullet
viên đạn
(noun)
ˈbʊlɪt
ID : 992
Canon
đại bác
(noun)
ˈkænən
ID : 993
Chain
dây xích
(noun)
tʃeɪn
ID : 994
Crossbow
nỏ
(noun)
ˈkrɔːsbəʊ
ID : 995
Dart
phi tiêu
(noun)
dɑːrt
ID : 996
Explosive
chất nổ
(noun)
ɪkˈspləʊzɪv
ID : 997
Fighter jet
máy bay chiến đấu
(noun)
ˈfaɪtər dʒet
ID : 998
Grenade
lựu đạn
(noun)
ɡrəˈneɪd
ID : 999
Guided missile
tên lửa đạn đạo
(noun)
ˌɡaɪdɪd ˈmɪsl
ID : 1000
Halberd
kích
(noun)
ˈhælbərd
ID : 1001
Hammer
búa
(noun)
ˈhæmər
ID : 1002
Handcuffs
còng
(noun)
ˈhændkʌfs
ID : 1003
Handgun
súng ngắn
(noun)
ˈhændɡʌn
ID : 1004
Horse chopping saber
mã tấu
(noun)
hɔːrsˈtʃɑːpɪŋˈseɪbər
ID : 1005
Knife
dao
(noun)
naɪf
ID : 1006
Lethal weapon
vũ khí chết người
(noun)
ˈliːθlˈwepən
ID : 1007
Machete
mác
(noun)
məˈʃeti
ID : 1008
Machine gun
súng liên thanh
(noun)
məˈʃiːn ɡʌn
ID : 1009
Mass-destruction weapon
vũ khí hủy diệt hàng loạt
(noun)
mæs dɪˈstrʌkʃnˈwepən
ID : 1010
Mine
mìn
(noun)
maɪn
ID : 1011
Missile
tên lửa
(noun)
ˈmɪsl
ID : 1012
Nuclear bomb
bom hạt nhân
(noun)
ˈnuːkliər bɑːm
ID : 1013
Nunchaku
côn nhị khúc
(noun)
nʌn tʃɑːku
ID : 1014
Pepper spray
bình xịt hơi cay
(noun)
ˈpepər spreɪ
ID : 1015
Poison
thuốc độc
(noun)
ˈpɔɪzn
ID : 1016
Rake
cây đinh ba
(noun)
reɪk
ID : 1017
Rifle
súng trường
(noun)
ˈraɪfl
ID : 1018
Rod
gậy
(noun)
rɑːd
ID : 1019
Saber
đao
(noun)
ˈseɪbər
ID : 1020
Scissors
kéo
(noun)
ˈsɪzərz
ID : 1021
Sickle
lưỡi liềm
(noun)
ˈsɪkl
ID : 1022
Slingshot
ná
(noun)
ˈslɪŋʃɑːt
ID : 1023
Spear
cây giáo
(noun)
spɪr
ID : 1024
Surface to air missile
tên lửa đất đối không
(noun)
ˈsɜːfɪs tuː erˈmɪsl
ID : 1025
Sword
cây kiếm
(noun)
sɔːrd
ID : 1026
Taser
súng bắn điện
(noun)
ˈteɪzər
ID : 1027
Torpedo
ngư lôi
(noun)
tɔːrˈpiːdəʊ
ID : 1028
Whip
roi da
(noun)
wɪp
ID : 1029