Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • vũ khí (weapons)

    Armor

    áo giáp

    (noun)

    ˌɑːrmər

    ID : 983

    Armored vehicle

    xe bọc thép

    (noun)

    ˈɑːrmərdˈviːhɪkl

    ID : 984

    Arrow

    mũi tên

    (noun)

    ˈærəʊ

    ID : 985

    Artillery attack

    pháo kích

    (noun)

    ɑːrˈtɪləri əˈtæk

    ID : 986

    Axe

    rìu

    (noun)

    æks

    ID : 987

    Bayonet

    lưỡi lê

    (noun)

    ˈbeɪənət

    ID : 988

    Biological weapon

    vũ khí sinh học

    (noun)

    ˌbaɪəˈlɑːdʒɪklˈwepən

    ID : 989

    Bomb

    bom

    (noun)

    bɑːm

    ID : 990

    Bow

    cung tên

    (noun)

    bəʊ

    ID : 991

    Bullet

    viên đạn

    (noun)

    ˈbʊlɪt

    ID : 992

    Canon

    đại bác

    (noun)

    ˈkænən

    ID : 993

    Chain

    dây xích

    (noun)

    tʃeɪn

    ID : 994

    Crossbow

    nỏ

    (noun)

    ˈkrɔːsbəʊ

    ID : 995

    Dart

    phi tiêu

    (noun)

    dɑːrt

    ID : 996

    Explosive

    chất nổ

    (noun)

    ɪkˈspləʊzɪv

    ID : 997

    Fighter jet

    máy bay chiến đấu

    (noun)

    ˈfaɪtər dʒet

    ID : 998

    Grenade

    lựu đạn

    (noun)

    ɡrəˈneɪd

    ID : 999

    Guided missile

    tên lửa đạn đạo

    (noun)

    ˌɡaɪdɪd ˈmɪsl

    ID : 1000

    Halberd

    kích

    (noun)

    ˈhælbərd

    ID : 1001

    Hammer

    búa

    (noun)

    ˈhæmər

    ID : 1002

    Handcuffs

    còng

    (noun)

    ˈhændkʌfs

    ID : 1003

    Handgun

    súng ngắn

    (noun)

    ˈhændɡʌn

    ID : 1004

    Horse chopping saber

    mã tấu

    (noun)

    hɔːrsˈtʃɑːpɪŋˈseɪbər

    ID : 1005

    Knife

    dao

    (noun)

    naɪf

    ID : 1006

    Lethal weapon

    vũ khí chết người

    (noun)

    ˈliːθlˈwepən

    ID : 1007

    Machete

    mác

    (noun)

    məˈʃeti

    ID : 1008

    Machine gun

    súng liên thanh

    (noun)

    məˈʃiːn ɡʌn

    ID : 1009

    Mass-destruction weapon

    vũ khí hủy diệt hàng loạt

    (noun)

    mæs dɪˈstrʌkʃnˈwepən

    ID : 1010

    Mine

    mìn

    (noun)

    maɪn

    ID : 1011

    Missile

    tên lửa

    (noun)

    ˈmɪsl

    ID : 1012

    Nuclear bomb

    bom hạt nhân

    (noun)

    ˈnuːkliər bɑːm

    ID : 1013

    Nunchaku

    côn nhị khúc

    (noun)

    nʌn tʃɑːku

    ID : 1014

    Pepper spray

    bình xịt hơi cay

    (noun)

    ˈpepər spreɪ

    ID : 1015

    Poison

    thuốc độc

    (noun)

    ˈpɔɪzn

    ID : 1016

    Rake

    cây đinh ba

    (noun)

    reɪk

    ID : 1017

    Rifle

    súng trường

    (noun)

    ˈraɪfl

    ID : 1018

    Rod

    gậy

    (noun)

    rɑːd

    ID : 1019

    Saber

    đao

    (noun)

    ˈseɪbər

    ID : 1020

    Scissors

    kéo

    (noun)

    ˈsɪzərz

    ID : 1021

    Sickle

    lưỡi liềm

    (noun)

    ˈsɪkl

    ID : 1022

    Slingshot

    (noun)

    ˈslɪŋʃɑːt

    ID : 1023

    Spear

    cây giáo

    (noun)

    spɪr

    ID : 1024

    Surface to air missile

    tên lửa đất đối không

    (noun)

    ˈsɜːfɪs tuː erˈmɪsl

    ID : 1025

    Sword

    cây kiếm

    (noun)

    sɔːrd

    ID : 1026

    Taser

    súng bắn điện

    (noun)

    ˈteɪzər

    ID : 1027

    Torpedo

    ngư lôi

    (noun)

    tɔːrˈpiːdəʊ

    ID : 1028

    Whip

    roi da

    (noun)

    wɪp

    ID : 1029