"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Acquaintance
người quen
əˈkweɪn.təns
ID : 839
Argue
Tranh cãi,tranh luận
(verb)
ˈɑrgju
ID : 840
Boss
Sếp, cấp trên
(noun)
bɑs
ID : 841
Boyfriend Girlfriend
Bạn trai/Bạn gái
(noun)
ˈbɔɪˌfrɛnd ˈgɜrlˌfrɛnd
ID : 842
Break up
Chia tay
(phrasal verb)
breɪk ʌp
ID : 843
Classmate
bạn cùng lớp
ˈklɑːs.meɪt
ID : 844
Colleague Coworker
Đồng nghiệp
(noun)
ˈkɑlig ˈkoʊˈwɜrkər
ID : 845
Companion
bạn đồng hành
kəmˈpæn.jən
ID : 846
Conflict
Bất đồng,xung đột
(noun) – (verb)
ˈkɑnflɪkt
ID : 847
Couple
Cặp đôi
(noun)
ˈkʌpəl
ID : 848
Customer
Khách hàng
(noun)
ˈkʌstəmər
ID : 849
Date
Cuộc hẹn hò,hẹn hò
(noun) – (verb)
deɪt
ID : 850
Emulate
cạnh tranh với ai đó
ˈem.jə.leɪt
ID : 851
Enemy
Kẻ thù
(noun)
ˈɛnəmi
ID : 852
Friend
Bạn bè
(noun)
frɛnd
ID : 853
Friendship
Tình bạn
(noun)
ˈfrɛndʃɪp
ID : 854
Good - close - best friend - mate
bạn tốt
ɡʊd / kləʊz / best frend / meɪt
ID : 855
Hate
Ghét bỏ,câm ghét
(verb)
heɪt
ID : 856
Interact
tương tác
ˌɪn.təˈrækt
ID : 857
Introduce
Giới thiệu
(verb)
ˌɪntrəˈdus
ID : 858
Love
Yêu/Tình yêu
(verb);(noun)
lʌv
ID : 859
Meet
Gặp gỡ,gặp mặt
(verb)
mit
ID : 860
Nemesis
báo ứng
ˈnem.ə.sɪs
ID : 861
On-off relationship
bạn bình thường
ɒn-ɒf rɪˈleɪʃənʃɪp
ID : 862
Rival
đối thủ
ˈraɪ.vəl
ID : 863
Schoolmate
bạn cùng trường
ˈskuːl.meɪt
ID : 864
Soul mate
bạn tri kỷ
səʊl meɪt
ID : 865