Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Các mối quan hệ (Relationships)

    A circle of friend

    một nhóm bạn

    ID : 838

    Acquaintance

    người quen

    ID : 839

    Argue

    Tranh cãi,tranh luận

    (verb)

    ˈɑrgju

    ID : 840

    Boss

    Sếp, cấp trên

    (noun)

    bɑs

    ID : 841

    Boyfriend Girlfriend

    Bạn trai/Bạn gái

    (noun)

    ˈbɔɪˌfrɛnd ˈgɜrlˌfrɛnd

    ID : 842

    Break up

    Chia tay

    (phrasal verb)

    breɪk ʌp

    ID : 843

    Classmate

    bạn cùng lớp

    ID : 844

    Colleague Coworker

    Đồng nghiệp

    (noun)

    ˈkɑlig ˈkoʊˈwɜrkər

    ID : 845

    Companion

    bạn đồng hành

    ID : 846

    Conflict

    Bất đồng,xung đột

    (noun) – (verb)

    ˈkɑnflɪkt

    ID : 847

    Couple

    Cặp đôi

    (noun)

    ˈkʌpəl

    ID : 848

    Customer

    Khách hàng

    (noun)

    ˈkʌstəmər

    ID : 849

    Date

    Cuộc hẹn hò,hẹn hò

    (noun) – (verb)

    deɪt

    ID : 850

    Emulate

    cạnh tranh với ai đó

    ID : 851

    Enemy

    Kẻ thù

    (noun)

    ˈɛnəmi

    ID : 852

    Friend

    Bạn bè

    (noun)

    frɛnd

    ID : 853

    Friendship

    Tình bạn

    (noun)

    ˈfrɛndʃɪp

    ID : 854

    Good - close - best friend - mate

    bạn tốt

    ID : 855

    Hate

    Ghét bỏ,câm ghét

    (verb)

    heɪt

    ID : 856

    Interact

    tương tác

    ID : 857

    Introduce

    Giới thiệu

    (verb)

    ˌɪntrəˈdus

    ID : 858

    Love

    Yêu/Tình yêu

    (verb);(noun)

    lʌv

    ID : 859

    Meet

    Gặp gỡ,gặp mặt

    (verb)

    mit

    ID : 860

    Nemesis

    báo ứng

    ID : 861

    On-off relationship

    bạn bình thường

    ID : 862

    Rival

    đối thủ

    ID : 863

    Schoolmate

    bạn cùng trường

    ID : 864

    Soul mate

    bạn tri kỷ

    ID : 865