Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Từ Vựng & Auto
  • 5S nhảy 1 lần
  • Gia đình (Family)

    Aunt

    Người dì

    (noun)

    Ænt

    ID : 690

    Birth

    Sự sinh ra , sự chào đời

    (noun)

    bɜrθ

    ID : 691

    Brother

    Anh/Em trai

    (noun)

    ˈbrʌðər

    ID : 692

    Brother-in-law

    anh /em rể

    (noun)

    ˈbrʌðərɪnlɔː

    ID : 693

    Close

    Gần gũi , gắn bó

    (adjective)

    kloʊs

    ID : 694

    Cousin

    Anh chị em họ

    (noun)

    ˈkʌzən

    ID : 695

    Daughter

    Con gái

    (noun)

    ˈdɔtər

    ID : 696

    Daughter-in-law

    con dâu

    (noun)

    ˈdɔːtərɪnlɔː

    ID : 697

    Divorce

    Li hôn , li dị

    (verb) – (noun)

    dɪˈvɔrs

    ID : 698

    Ex-wife

    Vợ cũ

    (noun)

    ɛks-waɪf

    ID : 699

    Father

    Cha /bố

    (noun)

    ˈfɑðər

    ID : 700

    Father-in-law

    bố chồng/bố vợ

    (noun)

    ˈfɑːðərɪnlɔː

    ID : 701

    Goddaughter

    con gái đỡ đầu

    (noun)

    ˈgɒdˌdɔːtə

    ID : 702

    Godfather

    bố đỡ đầu

    (noun)

    ˈgɒdˌfɑːðə

    ID : 703

    Godmother

    mẹ đỡ đầu

    (noun)

    ˈgɒdˌmʌðə

    ID : 704

    Godson

    con trai đỡ đầu

    (noun)

    ˈgɒdsʌn

    ID : 705

    Grandparents

    Ông bà

    (noun)

    ˈgrændˌpɛrənts

    ID : 706

    Half-brother

    anh em cùng cha khác mẹ /cùng mẹ khác cha

    (noun)

    ˈhɑːfˌbrʌðə

    ID : 707

    Half-sister

    chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

    (noun)

    ˈhɑːfˈsɪstə

    ID : 708

    Husband

    Người chồng

    (noun)

    ˈhʌzbənd

    ID : 709

    Kid - Child

    Con cái

    (noun)

    kɪd – ʧaɪld

    ID : 710

    Marry

    Cưới

    (verb)

    ˈmɛri

    ID : 711

    Mother

    Mẹ

    (noun)

    ˈmʌðər

    ID : 712

    Mother-in-law

    Mẹ chồng

    (noun)

    ˈmʌðərɪnˌlɔ

    ID : 713

    Mother-in-law

    mẹ chồng/mẹ vợ

    (noun)

    ˈmʌðərɪnlɔː

    ID : 714

    Niece - Nephew

    Cháu trai - Cháu gái (con của anh /chị/em)

    (noun)

    nis –ˈnɛfju

    ID : 715

    Parents

    Cha mẹ , phụ huynh

    (noun)

    ˈpɛrənts

    ID : 716

    Pregnant

    Mang thai

    (adjective)

    ˈprɛgnənt

    ID : 717

    Relative

    Họ hàng

    (noun)

    ˈrɛlətɪv

    ID : 718

    Sibling

    Anh chị em

    (noun)

    ˈsɪblɪŋ

    ID : 719

    Sister

    Chị em gái

    (noun)

    ˈsɪstər

    ID : 720

    Sister-in-law

    chị/em dâu

    (noun)

    ˈsɪstərɪnlɔː

    ID : 721

    Son

    Con trai

    (noun)

    sʌn

    ID : 722

    Son-in-law

    con rể

    (noun)

    ˈsʌnɪnlɔː

    ID : 723

    Stepbrother

    con trai của bố dượng/mẹ kế

    (noun)

    ˈstɛpˌbrʌðə

    ID : 724

    Stepdaughter

    con gái riêng của vợ/chồng

    (noun)

    ˈstɛpˌdɔːtə

    ID : 725

    Stepfather

    bố dượng

    (noun)

    ˈstɛpˌfɑːðə

    ID : 726

    Step-mom

    Mẹ kế dì ghẻ

    (noun)

    stɛp-mɑm

    ID : 727

    Stepmother

    Mẹ kế dì ghẻ

    (noun)

    mẹ kế

    ID : 728

    Stepsister

    con gái của bố dượng/mẹ kế

    (noun)

    ˈstɛpˌsɪstə

    ID : 729

    Stepson

    con trai riêng của vợ/chồng

    (noun)

    ˈstɛpsʌn

    ID : 730

    Uncle

    Người chú/cậu/bác

    (noun)

    ˈʌŋkəl

    ID : 731

    Wife

    Người vợ

    (noun)

    waɪf

    ID : 732