"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.
Bird
Con chim
(noun)
bɜrd
ID : 3
Cat
Con mèo
(noun)
kæt
ID : 4
Chicken
Con gà
(noun)
ˈʧɪkən
ID : 5
Chimpanzee
con hắc tinh tinh
(noun)
tʃɪmpənˈzi
ID : 6
Cow
Con bò
(noun)
kaʊ
ID : 7
Dog
Con chó
(noun)
dɔg
ID : 8
Dolphin
cá heo
(noun)
ˈdɒlfɪn
ID : 9
Donkey
Con lừa
(noun)
ˈdɑŋki
ID : 10
Eel
lươn
(noun)
iːl
ID : 11
Elephant
Con voi
(noun)
ˈɛləfənt
ID : 12
Fish
Con cá
(noun)
fɪʃ
ID : 13
Fox
con cáo
(noun)
fɑːks
ID : 14
Giraffe
con hươu cao cổ
(noun)
dʒəˈrɑːf
ID : 15
Goat
Con dê
(noun)
goʊt
ID : 16
Hippopotamus
con hà mã
(noun)
ˌhɪpəˈpɑːtəməs
ID : 17
Horse
Con ngựa
(noun)
hɔrs
ID : 18
Insect
Côn trùng
(noun)
ˈɪnˌsɛkt
ID : 19
Jaguar
con báo đốm
(noun)
ˈdʒæɡjuər
ID : 20
Lion
Sư tử
(noun)
ˈlaɪən
ID : 21
Monkey
Con khỉ
(noun)
ˈmʌŋki
ID : 22
Mouse
Con chuột
(noun)
maʊs
ID : 23
Ox
Con bò đực
(noun)
ɑks
ID : 24
Penguin
chim cánh cụt
(noun)
ˈpeŋɡwɪn
ID : 25
Pig
Con heo lợn
(noun)
pɪg
ID : 26
Porcupine
con nhím
(noun)
ˈpɔːrkjupaɪn
ID : 27
Rabbit
Con thỏ
(noun)
ˈræbət
ID : 28
Raccoon
con gấu mèo
(noun)
rəˈkuːn
ID : 29
Rhinoceros
con tê giác
(noun)
raɪˈnɒsərəs
ID : 30
Shark
cá mập
(noun)
ʃɑːk
ID : 31
Sheep
Con cừu
(noun)
ʃip
ID : 32
Squirrel
con sóc
(noun)
ˈskwɜːrəl
ID : 33
Swordfish
cá kiếm
(noun)
ˈsɔːdfɪʃ
ID : 34
Tiger
Con hổ
(noun)
ˈtaɪgər
ID : 35
Turtle
rùa
(noun)
ˈtɜːtl
ID : 36
Walrus
hải mã
(noun)
ˈwɔːlrəs
ID : 37
Whale
cá voi
(noun)
weɪl
ID : 38