Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Mỗi trang 10 câu

V1 V2 V3 Nghĩa
inset inset inset dát, ghép
V1 V2 V3 Nghĩa
input input input đưa vào
V1 V2 V3 Nghĩa
put put put đặt, để
V1 V2 V3 Nghĩa
offset offset offset đền bù
V1 V2 V3 Nghĩa
let let let cho phép, để cho
V1 V2 V3 Nghĩa
knit knit/knitted knit/knitted đan (len)
V1 V2 V3 Nghĩa
hurt hurt hurt tổn thương
V1 V2 V3 Nghĩa
hoist hoist/hoisted hoist/hoisted kéo lên, cẩu lên
V1 V2 V3 Nghĩa
hit hit hit nhấn
V1 V2 V3 Nghĩa
fit fit/fitted fit/fitted vừa, phù hợp