Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Mỗi trang 10 câu

V1 V2 V3 Nghĩa
outbreed outbred outbred giao phối xa
V1 V2 V3 Nghĩa
interbreed interbred interbred giao phối, lai giống
V1 V2 V3 Nghĩa
inbreed inbred inbred lai giống cận huyết
V1 V2 V3 Nghĩa
breed bred bred nhân giống
V1 V2 V3 Nghĩa
bleed bled bled chảy máu
V1 V2 V3 Nghĩa
backslide backslid backslidden/backslid tái phạm
V1 V2 V3 Nghĩa
spill spilt/spilled spilt/spilled làm tràn, đổ ra
V1 V2 V3 Nghĩa
mispell misspelt/misspelled misspelt/misspelled viết sai chính tả
V1 V2 V3 Nghĩa
spell spelt/spelled spelt/spelled đánh vần
V1 V2 V3 Nghĩa
mean meant meant ý muốn nói, ý nghĩa