Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Mỗi trang 10 câu

V1 V2 V3 Nghĩa
outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
V1 V2 V3 Nghĩa
outshine outshined/outshone outshined/outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outsell outsold outsold bán nhanh hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá
V1 V2 V3 Nghĩa
outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
output output output cho ra (dữ kiện)
V1 V2 V3 Nghĩa
outlie outlied outlied nói dối
V1 V2 V3 Nghĩa
outleap outleaped/outleapt outleaped/outleapt nhảy cao/xa hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outfly outflew outflown bay cao/xa hơn