Tieng anh audio

START PAGE

"Mỗi ngày học một chút, tương lai rộng mở một chút." – Thành công không đến ngay lập tức, nhưng mỗi bước nhỏ đều đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu.

Mỗi trang 10 câu

V1 V2 V3 Nghĩa
outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outswim outswam outswum bơi giỏi hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outsmell outsmelled/outsmelt outsmelled/outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi
V1 V2 V3 Nghĩa
outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
V1 V2 V3 Nghĩa
outsing outsang outsung hát hay hơn