| 241
|
Avoid |
As for avoiding you, nothing could be further from my mind. |
Về việc trốn tránh em, anh không còn gì có thể nghĩ xa hơn nữa. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 242
|
Avoid |
Careful planning at this stage will help to avoid a last-minute panic. |
Lập kế hoạch cẩn thận ở giai đoạn này sẽ giúp tránh được sự hoảng loạn vào phút cuối. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 243
|
Avoid |
Drink lots of water to avoid becoming dehydrated. |
Uống nhiều nước để tránh bị mất nước. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 244
|
Avoid |
He made a quick exit to avoid meeting her. |
Anh nhanh chóng rời đi để tránh gặp cô. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 245
|
Avoid |
He tends to avoid all physical contact. |
Anh ấy có xu hướng tránh mọi tiếp xúc cơ thể. |