| 231
|
Assume |
Putting two and two together, I assume that this was the car he used. |
Ghép hai và hai lại với nhau, tôi cho rằng đây là chiếc xe anh ấy đã sử dụng. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 232
|
Assume |
Rebel forces have assumed control of the capital. |
Lực lượng nổi dậy đã nắm quyền kiểm soát thủ đô. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 233
|
Assume |
She would, he assumed, be home at the usual time. |
Anh cho rằng cô ấy sẽ có mặt ở nhà vào giờ thường lệ. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 234
|
Assume |
The changed outlook entails higher economic growth than was previously assumed |
Triển vọng thay đổi đòi hỏi tăng trưởng kinh tế cao hơn so với giả định trước đây |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 235
|
Assume |
The court assumed responsibility for the girl‘s welfare. |
Tòa án nhận trách nhiệm về phúc lợi của cô gái. |