| 16
|
Accept |
She decided on reflection to accept his offer after all. |
Sau cùng, cô quyết định suy ngẫm để chấp nhận lời đề nghị của anh. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 17
|
Accept |
She had never been accepted into what was essentially a man‘s world. |
Cô chưa bao giờ được chấp nhận vào thế giới thực chất là của đàn ông. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 18
|
Accept |
She refused to accept that there was a problem. |
Cô từ chối chấp nhận rằng có một vấn đề. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 19
|
Accept |
She was accepted to study music. |
Cô được nhận vào học nhạc. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 20
|
Accept |
She‘s decided not to accept the job. |
Cô ấy quyết định không chấp nhận công việc. |