| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 191
|
Arrive |
Messages of support have been arriving from all over the country. |
Những tin nhắn ủng hộ đã được gửi đến từ khắp nơi trên đất nước. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 192
|
Arrive |
Our neighbours made us welcome as soon as we arrived. |
Hàng xóm của chúng tôi đã chào đón chúng tôi ngay khi chúng tôi đến. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 193
|
Arrive |
Please make every endeavour to arrive on time. |
Hãy cố gắng hết sức để đến đúng giờ. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 194
|
Arrive |
Quite a few people are going to arrive early. |
Khá nhiều người sẽ đến sớm. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 195
|
Arrive |
She was still half asleep when she arrived at work. |
Cô vẫn còn ngái ngủ khi đến nơi làm việc. |