| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 142
|
Apply |
Was any check made on Mr Morris when he applied for the post? |
Có bất kỳ séc nào được thực hiện đối với ông Morris khi ông nộp đơn xin việc không? |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 143
|
Apply |
We applied our minds to finding a solution to our problem. |
Chúng tôi đã vận dụng trí óc của mình để tìm ra giải pháp cho vấn đề của mình. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 144
|
Apply |
We must be consistent in applying the rules. |
Chúng ta phải nhất quán trong việc áp dụng các quy tắc. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 145
|
Apply |
What I am saying applies only to some of you. |
Những gì tôi đang nói chỉ áp dụng cho một số bạn. |