| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 96
|
Announce |
Our reporters will give a running commentary on the election results as they are announced. |
Các phóng viên của chúng tôi sẽ đưa ra bình luận liên tục về kết quả bầu cử khi chúng được công bố. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 97
|
Announce |
She gaily announced that she was leaving the next day. |
Cô vui vẻ thông báo rằng cô sẽ rời đi vào ngày hôm sau. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 98
|
Announce |
The company has announced net losses of$ 1.5 million. |
Công ty đã công bố khoản lỗ ròng 1,5 triệu USD. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 99
|
Announce |
The company has announced that it will undertake a full investigation into the accident. |
Công ty đã thông báo rằng họ sẽ tiến hành một cuộc điều tra đầy đủ về vụ tai nạn. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 100
|
Announce |
The company has just announced its £ 27 million purchase of Park Hotel. |
Công ty vừa công bố mua lại Park Hotel với giá 27 triệu bảng. |