| 63
|
Affect |
As she rightly pointed out the illness can affect adults as well as children. |
Như cô đã chỉ ra một cách đúng đắn, căn bệnh này có thể ảnh hưởng đến người lớn cũng như trẻ em. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 64
|
Affect |
Both motor and sensory functions are affected. |
Cả chức năng vận động và cảm giác đều bị ảnh hưởng. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 65
|
Affect |
Changes in farming methods have badly affected employment in the area. |
Những thay đổi trong phương pháp canh tác đã ảnh hưởng xấu đến việc làm trong khu vực. |