| 2
|
Accept |
Exceptionally, students may be accepted without formal qualifications. |
Ngoại lệ, sinh viên có thể được chấp nhận mà không cần bằng cấp chính thức. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 3
|
Accept |
He accepted all the changes we proposed. |
Anh ấy chấp nhận tất cả những thay đổi mà chúng tôi đề xuất. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 4
|
Accept |
He didn‘t accept the job, I‘m sorry to say. |
Tôi rất tiếc phải nói rằng anh ấy đã không chấp nhận công việc đó. |
| Audio |
Danh Mục |
Câu |
Nghĩa |
| 5
|
Accept |
He exerted all his authority to make them accept the plan. |
Anh ta dùng mọi quyền hạn của mình để khiến họ chấp nhận kế hoạch. |